Hotline: 096 717 0718 Email: [email protected]
45개 SKU

플라이어 렌치

26-45 표시 중 (2페이지) 0 조회수

Kìm cờ lê KNIPEX dòng 86 gộp chức năng kìm và cờ lê vào một thân dụng cụ. Nhóm hàng gồm 45 mã, chiều dài trải từ 100 mm đến 400 mm. Hàm kẹp phẳng song song bám trực tiếp lên bu lông và đai ốc. Má kẹp nhẵn hạn chế cào xước chi tiết mạ crôm, đồng thau hoặc ống mạ. Độ mở hàm tăng dần theo chiều dài, từ 23 mm đến 85 mm.

Bản mini 86 04 100 dài 100 mm với đầu kìm mảnh. Mã 86 03 250 có 19 bước chỉnh và kẹp ốc đến 52 mm. Ngoài siết mở, hàm song song còn phục vụ kẹp, giữ, ép và uốn phôi. Kìm cờ lê ở đây phù hợp cơ khí chính xác, lắp đặt và bảo trì công nghiệp. Toàn bộ mã hàng chính hãng KNIPEX, nhập khẩu từ CHLB Đức.

Kìm tách đai ốc KNIPEX 86 05 180 S5, cho đai nhôm Hi-Lok®
86 05 180 S5
Kìm tách đai ốc KNIPEX 86 05 180 S5, cho đai nhôm Hi-Lok®
★ 0 • 판매됨 0
Kìm mỏ lết 6 inch KNIPEX 86 05 150 SB, đầu mạ crom bóng
86 05 150 SB
Kìm mỏ lết 6 inch KNIPEX 86 05 150 SB, đầu mạ crom bóng
★ 0 • 판매됨 0
Kìm mỏ lết KNIPEX 86 05 250 T, dài 250mm
86 05 250 T
Kìm mỏ lết KNIPEX 86 05 250 T, dài 250mm
★ 0 • 판매됨 0
Kìm mỏ lết 10 inch KNIPEX 86 05 250 SB, đầu mạ crom
86 05 250 SB
Kìm mỏ lết 10 inch KNIPEX 86 05 250 SB, đầu mạ crom
★ 0 • 판매됨 0
Kìm cờ lê Knipex 86 05 150 S02 – ngàm trượt hàm nhám, 6 inch
86 05 150 S02
Kìm cờ lê Knipex 86 05 150 S02 – ngàm trượt hàm nhám, 6 inch
★ 0 • 판매됨 0
Kìm tách đai ốc nhôm KNIPEX 86 05 180 S4, lưỡi 45°, hệ Hi-Lok®
86 05 180 S4
Kìm tách đai ốc nhôm KNIPEX 86 05 180 S4, lưỡi 45°, hệ Hi-Lok®
★ 0 • 판매됨 0
Kìm mỏ lết XS (mini) KNIPEX 86 04 100 BK, dài 100mm
86 04 100 BK
Kìm mỏ lết XS (mini) KNIPEX 86 04 100 BK, dài 100mm
★ 0 • 판매됨 0
Kìm mỏ lết 7 inch KNIPEX 86 02 180 SB, kẹp ốc đến 40mm
86 02 180 SB
Kìm mỏ lết 7 inch KNIPEX 86 02 180 SB, kẹp ốc đến 40mm
★ 0 • 판매됨 0
Kìm cờ-lê KNIPEX 86 03 125 SB, dài 125mm
86 03 125 SB
Kìm cờ-lê KNIPEX 86 03 125 SB, dài 125mm
★ 0 • 판매됨 0
Kìm cờ-lê KNIPEX 86 03 250 SB, chính hãng CHLB Đức
86 03 250 SB
Kìm cờ-lê KNIPEX 86 03 250 SB, chính hãng CHLB Đức
★ 0 • 판매됨 0
Kìm cờ-lê KNIPEX 86 03 300 SB, dài 300mm
86 03 300 SB
Kìm cờ-lê KNIPEX 86 03 300 SB, dài 300mm
★ 0 • 판매됨 0
Kìm mỏ lết KNIPEX 86 03 150 SB, dài 150mm
86 03 150 SB
Kìm mỏ lết KNIPEX 86 03 150 SB, dài 150mm
★ 0 • 판매됨 0
Kìm mỏ lết KNIPEX 86 03 180 SB, dài 180mm
86 03 180 SB
Kìm mỏ lết KNIPEX 86 03 180 SB, dài 180mm
★ 0 • 판매됨 0
Kìm mỏ lết 7 inch KNIPEX 86 03 180, 15 bước chỉnh, kẹp ốc đến 40mm
86 03 180
Kìm mỏ lết 7 inch KNIPEX 86 03 180, 15 bước chỉnh, kẹp ốc đến 40mm
★ 0 • 판매됨 21
Kìm mỏ lết 12 inch KNIPEX 86 01 300, siết mở ốc đến 68mm
86 01 300
Kìm mỏ lết 12 inch KNIPEX 86 01 300, siết mở ốc đến 68mm
★ 0 • 판매됨 5
Kìm mỏ lết KNIPEX 86 01 180 SB, dài 180mm
86 01 180 SB
Kìm mỏ lết KNIPEX 86 01 180 SB, dài 180mm
★ 0 • 판매됨 0
Kìm mỏ lết KNIPEX 86 01 300 SB, dài 300mm
86 01 300 SB
Kìm mỏ lết KNIPEX 86 01 300 SB, dài 300mm
★ 0 • 판매됨 0
Kìm mỏ quạ trượt đa cấp KNIPEX 87 41 250 SB, dài 250mm
87 41 250 SB
Kìm mỏ quạ trượt đa cấp KNIPEX 87 41 250 SB, dài 250mm
★ 0 • 판매됨 1
Kìm cờ-lê KNIPEX 86 09 150, chính hãng CHLB Đức
86 09 150
Kìm cờ-lê KNIPEX 86 09 150, chính hãng CHLB Đức
★ 0 • 판매됨 0
Bộ ngàm bảo vệ kìm mỏ quạ Knipex 86 09 180 V01
86 09 180 V01
Bộ ngàm bảo vệ kìm mỏ quạ Knipex 86 09 180 V01
★ 0 • 판매됨 13

Kìm cờ lê KNIPEX dòng 86 gộp chức năng kìm và cờ lê vào một thân dụng cụ. Hàm kẹp phẳng song song bám trực tiếp lên bu lông và đai ốc. Người dùng không cần mang theo cả bộ cờ lê hệ mét và hệ inch. Nhóm hàng tại đây gồm 45 mã, trải chiều dài từ 100 mm đến 400 mm.

Má kẹp nhẵn cho phép thao tác trên chi tiết đã mạ crôm, đồng thau hoặc ống mạ. Nhờ vậy bề mặt chi tiết ít bị cào xước khi siết và mở. Ngoài siết mở, hàm song song còn phục vụ kẹp, giữ, ép và uốn phôi. Dải mã tiêu biểu gồm Knipex 86 với 16 kiểu điều chỉnh bằng nút nhấn.

Phân loại theo chiều dài và độ mở hàm

Chiều dài thân quyết định lực siết và khoảng kẹp tối đa. Các cỡ nhỏ phục vụ cơ khí chính xác, lắp ráp mô hình và công việc mang theo người. Các cỡ lớn dành cho mối ghép đường kính rộng trong lắp đặt công nghiệp. Khoảng độ mở hàm tăng dần theo chiều dài, từ 23 mm ở bản mini đến 85 mm ở bản dài nhất.

Nhóm 100–150 mm có 86 04 100 dài 100 mm với đầu kìm mảnh. Bản phủ đen 86 04 100 BK giữ cùng kích thước thân. Mã 86 03 125 kẹp ốc tối đa 23 mm. Mã 86 03 150 kẹp tới 27 mm, tương đương 1 inch.

Nhóm 180 mm phù hợp công việc lắp đặt hằng ngày. Mã 86 03 180 có 15 bước chỉnh và kẹp ốc đến 40 mm. Mã 86 01 180 cũng kẹp đến 40 mm, điều chỉnh vô cấp bằng nút bấm. Các bản đóng vỉ gồm 86 05 180 SB và 86 02 180 SB.

Nhóm 250 mm trở lên xử lý mối ghép lớn. Mã 86 03 250 có 19 bước chỉnh, kẹp ốc đến 52 mm. Mã 86 03 300 kẹp tối đa 68 mm, trọng lượng 656 g. Bản dài nhất 86 03 400 đạt 400 mm với độ mở hàm 85 mm.

Khác biệt giữa các nhóm mã 86 01, 86 02, 86 03, 86 05 và 86 06

Các nhóm mã khác nhau chủ yếu ở bề mặt hoàn thiện và kiểu tay cầm. Phần cơ cấu hàm song song và nguyên lý điều chỉnh giữ nguyên trên toàn dòng. Việc chọn nhóm mã vì thế phụ thuộc môi trường làm việc và thói quen cầm nắm. Khi cần thao tác trên mạch điện, nhóm cán cách điện đóng vai trò riêng.

Nhóm 86 03 dùng đầu mạ crôm, ví dụ 86 03 250 SB và 86 03 300 SB. Nhóm 86 02 hoàn thiện điện hóa đen với cán đa màu, như 86 02 250. Bản 86 02 250 SB có 19 bước chỉnh ngàm và kẹp ốc đến 52 mm.

Nhóm 86 05 dùng cán nhựa đa thành phần, tiêu biểu là 86 05 250 kẹp tới 52 mm. Bản 86 05 150 và 86 05 150 SB phục vụ cơ khí chính xác. Nhóm 86 06 có tay cầm cách điện nhiều lớp đã thử nghiệm VDE, đại diện là 86 06 250.

Một số mã trong nhóm được chế tạo cho thao tác cụ thể ngoài siết mở thông thường. Các bản này thay đổi hình dạng hàm hoặc bổ sung chi tiết gắn kèm trên thân. Người mua nên đọc kỹ công năng trước khi đưa vào quy trình lắp ráp. Nhóm chuyên dụng hiện gồm các bản tách đai ốc Hi-Lok®, bản hàm nhám và bản có điểm gắn dây.

Mã 86 05 180 S5 phá bỏ đai ốc nhôm kiểu break-away trên bu lông Hi-Lok®. Kìm dài 180 mm, mở hàm tới 40 mm và có 13 vị trí điều chỉnh. Bản dài hơn 86 05 250 S5 phục vụ lắp ráp kết cấu hàng không và đóng tàu. Mã 86 05 180 S4 dùng lưỡi 45°, khối lượng 277 g.

Khi cần bám chắc trên chi tiết trơn, 86 05 150 S02 dùng hàm nhám dài 150 mm. Làm việc trên cao nên xét các bản có điểm gắn dây an toàn dụng cụ. Mã 86 05 250 T BK và 86 05 250 T đều dài 250 mm. Hai bản này giữ nguyên cơ cấu hàm song song của dòng 86.

Cách chọn theo nhu cầu sử dụng

Bước đầu tiên là xác định đường kính lớn nhất của bu lông hoặc đai ốc cần thao tác. Sau đó đối chiếu với độ mở hàm của từng cỡ chiều dài. Tiếp theo cân nhắc không gian thao tác, vì thân dài cần khoảng trống xoay rộng hơn. Cuối bước chọn, người dùng xét đến kiểu tay cầm và cách đóng gói phù hợp.

Công việc trong tủ điện hoặc khe hẹp hợp với bản mini và bản 125–150 mm. Mã 86 03 125 SB và 86 03 150 SB thuộc nhóm bỏ túi. Bảo trì cơ khí phổ thông thường dùng cỡ 180 mm, ví dụ 86 03 180 SB. Mã 86 05 180 cũng nằm trong nhóm chiều dài này.

Mối ghép đường kính lớn cần cỡ 300 mm trở lên. Mã 86 01 300 siết mở ốc đến 68 mm với 24 vị trí điều chỉnh. Bản đóng vỉ tương ứng là 86 01 300 SB. Ở cỡ trung gian, 86 01 180 SB và 86 06 250 SB bổ sung thêm lựa chọn.

Lưu ý khi sử dụng

Hàm kẹp song song nên được áp sát hai mặt phẳng của đai ốc trước khi siết. Việc chỉnh đúng nấc giúp lực truyền đều và hạn chế trượt hàm. Với bản có nút bấm, hãy chỉnh khẩu độ khi hàm chưa chịu tải. Các bản tách đai ốc Hi-Lok® chỉ dùng cho đai nhôm, không dùng cho đai thép hoặc titan.

Chỉ nhóm mã 86 06 có tay cầm cách điện đã thử nghiệm VDE cho công việc liên quan đến điện. Các nhóm còn lại dùng cán nhựa thông thường hoặc cán nhúng. Sau mỗi ca làm việc, nên lau sạch hàm và kiểm tra cơ cấu điều chỉnh. Bề mặt mạ crôm hoặc điện hóa đen cần giữ khô để hạn chế ăn mòn.

Bạn có thể lọc theo chiều dài, độ mở hàm hoặc kiểu tay cầm ngay trong trang này. Liên hệ đội kỹ thuật nếu cần đối chiếu mã theo yêu cầu lắp ráp cụ thể.