Dòng kìm cắt cạnh Knipex 70 được thiết kế chuyên biệt cho nhu cầu cắt trong môi trường làm việc hạn chế tầm với. Với kiểu đầu thon gọn và góc mở tối ưu, đây là dòng sản phẩm được nhiều thợ điện, thợ cơ điện tử và kỹ thuật viên bảo trì lựa chọn để thực hiện những thao tác cắt nhanh, dứt khoát và chính xác – ngay cả khi làm việc sâu trong tủ điện, thiết bị điện tử hay các bộ phận máy móc lắp đặt chồng lớp.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| 70 05 180 T | 70 15 110 | 70 05 180 | 70 02 180 |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| 70 06 180 | 70 07 180 | 70 01 160 | 70 01 180 |
Toàn bộ dòng Knipex 70 đều sử dụng thép điện vanadi, rèn và tôi dầu nhiều giai đoạn. Đây là loại thép chịu lực được tôi luyện để đạt độ bền kéo cao, khả năng phục hồi đàn hồi tốt sau mỗi lần ép cắt, đồng thời duy trì độ ổn định trong quá trình sử dụng lâu dài.
Các lưỡi cắt đều được xử lý tôi cảm ứng, đạt độ cứng khoảng 62 HRC – thích hợp để xử lý đa dạng vật liệu từ dây đồng, dây điện mềm, đến dây cứng trung bình như đinh hoặc chốt.
Kìm cắt cạnh Knipex 70 chính là khả năng cắt chính xác ngay tại phần đầu lưỡi. Đây là chi tiết thường bị bỏ qua ở các dòng kìm phổ thông, nhưng lại có ý nghĩa đặc biệt khi làm việc với dây nhỏ hoặc cắt chính xác từng mm dây đồng nhiều lõi trong các hộp kỹ thuật.
Các biến thể trong dòng Knipex 70 đều duy trì khả năng cắt đồng đều nhờ chuẩn hóa góc cắt và chiều dài lưỡi. Theo bảng thông số, hầu hết các model 160 mm đều cắt được:
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Ngoài kết cấu cơ học, các chi tiết như bản lề chính giữa, khe trượt và khoảng hở lưỡi cắt được Knipex gia công với độ chính xác cao. Điều này giúp giảm lực tay khi thao tác cắt, đồng thời tăng tuổi thọ của lưỡi cắt nhờ phân bổ đều áp lực theo chiều dài.
| dài tổng | Cán | Bề mặt | Đầu | Cắt dây Ømm | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã hàng | mm | tay cầm | kìm | mềm | cứng vừa | cứng | |
| 70 01 110 | 110 | Cán nhựa | Phủ đen | Mài bóng | 3.0 | 2.0 | 1.2 |
| 70 01 125 | 125 | Cán nhựa | Phủ đen | Mài bóng | 3.0 | 2.3 | 1.5 |
| 70 01 140 | 140 | Cán nhựa | Phủ đen | Mài bóng | 4.0 | 2.5 | 1.8 |
| 70 01 160 | 160 | Cán nhựa | Phủ đen | Mài bóng | 4.0 | 3.0 | 2.0 |
| 70 01 180 | 180 | Cán nhựa | Phủ đen | Mài bóng | 4.0 | 3.0 | 2.5 |
| 70 02 125 | 125 | Cán đa thành phần | Phủ đen | Mài bóng | 3.0 | 2.3 | 1.5 |
| 70 02 140 | 140 | Cán đa thành phần | Phủ đen | Mài bóng | 4.0 | 2.5 | 1.8 |
| 70 02 160 | 160 | Cán đa thành phần | Phủ đen | Mài bóng | 4.0 | 3.0 | 2.0 |
| 70 02 180 | 180 | Cán đa thành phần | Phủ đen | Mài bóng | 4.0 | 3.0 | 2.5 |
| 70 05 125 | 125 | Cán đa thành phần | Mạ chrome | Mạ chrome | 3.0 | 2.3 | 1.5 |
| 70 05 140 | 140 | Cán đa thành phần | Mạ chrome | Mạ chrome | 4.0 | 2.5 | 1.8 |
| 70 05 160 | 160 | Cán đa thành phần | Mạ chrome | Mạ chrome | 4.0 | 3.0 | 2.0 |
| 70 05 180 | 180 | Cán đa thành phần | Mạ chrome | Mạ chrome | 4.0 | 3.0 | 2.5 |
| 70 05 160 T | 160 | Cán đa thành phần, móc gắn dây an toàn |
Mạ chrome | Mạ chrome | 4.0 | 3.0 | 2.0 |
| 70 05 180 T | 180 | Cán đa thành phần, móc gắn dây an toàn |
Mạ chrome | Mạ chrome | 4.0 | 3.0 | 2.5 |
| 70 06 125 | 125 | Cán cách điện VDE | Mạ chrome | Mạ chrome | 3.0 | 2.3 | 1.5 |
| 70 06 140 | 140 | Cán cách điện VDE | Mạ chrome | Mạ chrome | 4.0 | 2.5 | 1.8 |
| 70 06 160 | 160 | Cán cách điện VDE | Mạ chrome | Mạ chrome | 4.0 | 3.0 | 2.0 |
| 70 06 180 | 180 | Cán cách điện VDE | Mạ chrome | Mạ chrome | 4.0 | 3.0 | 2.5 |
| 70 06 160 T | 160 | Cán cách điện VDE, móc gắn dây an toàn |
Mạ chrome | Mạ chrome | 4.0 | 3.0 | 2.0 |
| 70 06 180 T | 180 | Cán cách điện VDE, móc gắn dây an toàn |
Mạ chrome | Mạ chrome | 4.0 | 3.0 | 2.5 |
| 70 07 160 | 160 | Lớp phủ nhựa cách điện VDE |
Mạ chrome | Mạ chrome | 4.0 | 3.0 | 2.0 |
| 70 07 180 | 180 | Lớp phủ nhựa cách điện VDE |
Mạ chrome | Mạ chrome | 4.0 | 3.0 | 2.5 |
| 70 11 110 | 110 | Cán nhựa | Phủ đen | Mài bóng | 3.0 | 2.0 | 1.2 |
| 70 15 110 | 110 | Cán đa thành phần | Mạ chrome | Mạ chrome | 3.0 | 2.0 | 1.2 |
| 70 26 160 | 160 | Cán cách điện VDE | Mạ chrome | Mạ chrome | 4.0 | ||
Tất cả các dòng Knipex 70 đều không sử dụng cơ cấu cộng lực, thay vào đó tận dụng chính độ sắc bén của lưỡi và độ khít của trục xoay để tối ưu hiệu quả cắt – điều rất quan trọng trong môi trường thao tác nhanh, chính xác và cần cảm nhận rõ phản hồi lực từ tay cầm.
| SKU Code | Price (VND) | Buy | Stock | Cán bọc | Dài tổng | HW | MH | SW | Đầu kìm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 70 01 110 | 694.000 đ | PVC trơn | 110mm | Ø1.2mm | Ø2.0mm | Ø3.0mm | đen | |||
| 70 01 125 | 694.000 đ | PVC trơn | 125mm | Ø1.5mm | Ø2.3mm | Ø3.0mm | đen | |||
| 70 01 140 | 694.000 đ | PVC trơn | 140mm | Ø1.8mm | Ø2.5mm | Ø4.0mm | đen | |||
| 70 01 160 | 705.000 đ | PVC trơn | 160mm | Ø2.0mm | Ø3.0mm | Ø4.0mm | đen | |||
| 70 01 180 | 770.000 đ | PVC trơn | 180mm | Ø2.5mm | Ø3.0mm | Ø4.0mm | đen | |||
| 70 02 125 | 855.000 đ | nhựa đa màu | 125mm | Ø1.5mm | Ø2.3mm | Ø3.0mm | đen | |||
| 70 02 140 | 868.000 đ | nhựa đa màu | 140mm | Ø1.8mm | Ø2.5mm | Ø4.0mm | đen | |||
| 70 02 160 | 896.000 đ | nhựa đa màu | 160mm | Ø2.0mm | Ø3.0mm | Ø4.0mm | đen | |||
| 70 02 180 | 955.000 đ | 2 | nhựa đa màu | 180mm | Ø2.5mm | Ø2.3mm | Ø4.0mm | đen | ||
| 70 05 125 | 1.013.000 đ | nhựa đa màu | 125mm | Ø1.5mm | Ø2.3mm | Ø3.0mm | mạ chrome | |||
| 70 05 140 | 1.016.000 đ | nhựa đa màu | 140mm | Ø1.8mm | Ø2.5mm | Ø4.0mm | mạ chrome | |||
| 70 05 160 | 1.065.000 đ | nhựa đa màu | 160mm | Ø2.0mm | Ø3.0mm | Ø4.0mm | mạ chrome | |||
| 70 05 180 | 1.159.000 đ | nhựa đa màu | 180mm | Ø2.5mm | Ø3.0mm | Ø4.0mm | mạ chrome | |||
| 70 05 160 T | 0 đ | nhựa đa màu, có móc | 160mm | Ø2.0mm | Ø3.0mm | Ø4.0mm | mạ chrome | |||
| 70 05 180 T | 0 đ | nhựa đa màu, có móc | 180mm | Ø2.5mm | Ø3.0mm | Ø4.0mm | mạ chrome | |||
| 70 06 125 | 1.107.000 đ | VDE 2K | 125mm | Ø1.5mm | Ø2.3mm | Ø3.0mm | mạ chrome | |||
| 70 06 140 | 1.115.000 đ | VDE 2K | 140mm | Ø1.8mm | Ø2.5mm | Ø4.0mm | mạ chrome | |||
| 70 06 160 | 1.204.000 đ | 10 | VDE 2K | 160mm | Ø2.0mm | Ø3.0mm | Ø4.0mm | mạ chrome | ||
| 70 06 180 | 1.288.000 đ | VDE 2K | 180mm | Ø2.5mm | Ø3.0mm | Ø4.0mm | mạ chrome | |||
| 70 06 160 T | 1.517.000 đ | VDE 2K, có móc | 160mm | Ø2.0mm | Ø3.0mm | Ø4.0mm | mạ chrome | |||
| 70 06 180 T | 1.602.000 đ | VDE 2K, có móc | 180mm | Ø2.5mm | Ø3.0mm | Ø4.0mm | mạ chrome | |||
| 70 07 160 | 1.403.000 đ | 2 | VDE bóng | 160mm | Ø2.0mm | Ø3.0mm | Ø4.0mm | mạ chrome | ||
| 70 07 180 | 1.503.000 đ | VDE bóng | 180mm | Ø2.5mm | Ø3.0mm | Ø4.0mm | mạ chrome | |||
| 70 11 110 | 947.000 đ | PVC trơn | 110mm | Ø1.2mm | Ø2.0mm | Ø3.0mm | đen | |||
| 70 15 110 | 1.104.000 đ | 2 | nhựa đa màu | 110mm | Ø1.2mm | Ø2.0mm | Ø3.0mm | mạ chrome | ||
| 70 26 160 | 1.209.000 đ | VDE 2K | 160mm | - | - | Ø4.0mm | mạ chrome |