Kìm đa năng Knipex 02 lực bẩy cao dòng 02 của Knipex. Kềm dành cho những người thợ không chấp nhận sự thỏa hiệp giữa sức mạnh và độ chính xác. Cơ chế lực bẩy được tinh chỉnh — trục bản lề đặt gần lưỡi cắt giúp tăng lực tác động. Giảm tới 35% công sức so với kìm thường. Chỉ cần bóp nhẹ, thép cứng hay dây điện to cũng phải “khuất phục”.
![]() |
![]() |
| 02 01 200 | 02 02 180 |
![]() |
![]() |
| 02 02 225 T | 02 05 180 |
Không dừng ở khả năng cắt, phần mỏ kìm được thiết kế để bám chắc cả vật liệu tròn lẫn phẳng. Từ uốn dây, kéo chốt cho đến giữ chi tiết kim loại – mọi thao tác đều chắc cán nhựa. Lưỡi cắt tôi cảm ứng với độ cứng xấp xỉ 63 HRC, xử lý ổn định cả với công việc nặng.
Dòng này có tới 14 biến thể, phục vụ đủ mọi nhu cầu: từ loại cán nhựa nhựa cơ bản đến cán nhựa đa thành phần êm ái; từ phiên bản mạ đen chống chói đến dòng xi mạ chrome sáng bóng; từ kìm tiêu chuẩn công nghiệp đến loại cách điện VDE chống điện giật 1000V cho thợ điện chuyên nghiệp. Đặc biệt, phiên bản có móc gắn dây chống rơi là lựa chọn thực dụng cho công việc trên cao.
![]() |
![]() |
| 02 06 180 | 02 07 225 |
Dòng cán cách điện
Knipex không đơn thuần sản xuất một chiếc kìm. Họ tinh luyện từng chi tiết để tạo ra một dụng cụ hiệu quả, phục vụ người thợ như một phần mở rộng của bàn cán nhựa.
Dù bạn làm việc tại xưởng cơ khí, công trình điện hay trong môi trường khắt khe ngoài trời, dòng kìm Knipex 02 luôn sẵn sàng để làm tròn vai trò của nó – mạnh khi cần, chính xác khi phải.
| Mã hàng | Dài (mm) | cán nhựa cầm | Lớp phủ đầu kìm | Cách điện |
|---|---|---|---|---|
| 02 01 180 | 180 | Phủ nhựa | Mạ đen | Không |
| 02 01 200 | 200 | Phủ nhựa | Mạ đen | Không |
| 02 01 225 | 225 | Phủ nhựa | Mạ đen | Không |
| 02 02 180 | 180 | cán nhựa đa thành phần | Mạ đen | Không |
| 02 02 200 | 200 | cán nhựa đa thành phần | Mạ đen | Không |
| 02 02 225 | 225 | cán nhựa đa thành phần | Mạ đen | Không |
| 02 02 225 T | 225 | cán nhựa đa thành phần + móc chống rơi | Mạ đen | Không |
| 02 05 180 | 180 | cán nhựa đa thành phần | Xi mạ chrome | Không |
| 02 05 200 | 200 | cán nhựa đa thành phần | Xi mạ chrome | Không |
| 02 05 225 | 225 | cán nhựa đa thành phần | Xi mạ chrome | Không |
| 02 06 180 | 180 | cán nhựa đa thành phần cách điện | Xi mạ chrome | 1000V |
| 02 06 200 | 200 | cán nhựa đa thành phần cách điện | Xi mạ chrome | 1000V |
| 02 06 225 | 225 | cán nhựa đa thành phần cách điện | Xi mạ chrome | 1000V |
| 02 07 225 | 225 | cán nhựa phủ nhúng cách điện | Xi mạ chrome | 1000V |
High Leverage Combination Pliers (tạm dịch: kìm đa năng lực bẩy cao hay trợ lực tốt). Đây là loại kìm được thiết kế để giảm lực cán nhựa khi thao tác cắt, kẹp hoặc uốn, thông qua cơ chế đòn bẩy được tối ưu hóa.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
"High leverage" (lực bẩy cao):
"Combination pliers" (kìm đa năng):
1. "Lực đòn bẩy" – là cách dịch sát nghĩa của "high leverage", đúng về cơ học, nhưng:
Nghe khá lý thuyết và "kỹ thuật học thuật"
Không thật sự gần gũi với người dùng công cụ cán nhựa
2. Trong ngữ cảnh thực tế như kìm Knipex, bạn hoàn toàn có thể dùng các cách diễn đạt khác tự nhiên và phù hợp hơn:
✅ "Trợ lực"
Rất hợp lý và phổ biến trong ngành dụng cụ cầm cán nhựa
Gợi ý rằng kìm đã được thiết kế để giảm lực cán nhựa người dùng
? Ví dụ: Kết cấu trợ lực giúp thao tác cắt nhẹ hơn rõ rệt, ngay cả với dây thép cứng.
✅ "Lực cắt"
Dùng được, nhưng hơi mơ hồ nếu không làm rõ là lực cắt sinh ra từ thiết kế cơ học
Có thể dùng khi muốn nhấn vào sức mạnh cắt (thay vì cơ chế)
? Ví dụ: Lực cắt lớn nhờ cấu trúc tối ưu của trục bản lề.
✅ Kết luận:
Nếu bạn muốn văn bản thân thiện, dễ hiểu, ít học thuật, thì "trợ lực" là lựa chọn hợp lý nhất.
Có thể bổ sung thêm chú thích nếu cần làm rõ bản chất cơ học phía sau.
Kìm của Knipex có đặc điểm chung trong việc mã hóa hay cách ghi model cho kềm. Nếu bạn thấy có chữ T ở cuối, điều đó cho bạn biết nó sẽ có móc để treo an toàn khi làm việc trên cao. Như vậy nó dẫn đến các hệ quả khá hay khi bạn đặt hàng đó là nếu cần thêm móc treo, bạn thêm chữ T vào cuối mã hàng.
Nếu bạn thấy trong mã hiệu có chữ SB, nó cho bạn biết kìm được bổ sung thêm 1 vỉ treo lên kệ. Tiện ích này khá hay để bạn trưng bày sản phẩm trong showroom, treo lên kệ trong cái Hardware Store. Làm hội chợ hoặc bạn treo lên kệ treo trong xưởng cũng tốt. Tuy nhiên họ cũng tính một mức phí nhỏ cho cái vỉ treo này. Khi bạn tháo kìm ra khỏi vỉ, cũng đồng nghĩa bạn vứt cái miếng nhựa hoặc giấy đó đi.
| SKU Code | Price (VND) | Buy | Stock | Cán bọc | Dài tổng | HW | PW | Size in | TD Cáp | Đk Cáp | Đầu kìm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02 01 180 | 781.000 đ | 6 | PVC trơn | 180mm | Ø2.5mm | Ø2.0mm | 7' | 16 mm2 | Ø11.5mm | đen | ||
| 02 01 200 | 813.000 đ | 5 | PVC trơn | 200mm | Ø2.8mm | Ø2.2mm | 8' | 25mm2 | Ø13.0mm | đen | ||
| 02 01 225 | 933.000 đ | PVC trơn | 225mm | Ø3.0mm | Ø2.5mm | 9' | 25mm2 | Ø14.0mm | đen | |||
| 02 02 180 | 885.000 đ | nhựa đa màu | 180mm | Ø2.5mm | Ø2.0mm | 7' | 16 mm2 | Ø11.5mm | đen | |||
| 02 02 200 | 960.000 đ | nhựa đa màu | 200mm | Ø2.8mm | Ø2.2mm | 8' | 25mm2 | Ø13.0mm | đen | |||
| 02 02 225 | 1.139.000 đ | nhựa đa màu | 225mm | Ø3.0mm | Ø2.5mm | 9' | 25mm2 | Ø14.0mm | đen | |||
| 02 02 225 T | 0 đ | nhựa đa màu | 225mm | Ø3.0mm | Ø2.5mm | 9' | 25mm2 | Ø14mm | đen | |||
| 02 05 180 | 1.124.000 đ | nhựa đa màu | 180mm | Ø2.5mm | Ø2.0mm | 7' | 16 mm2 | Ø11.5mm | mạ chrome | |||
| 02 05 200 | 1.204.000 đ | nhựa đa màu | 200mm | Ø2.8mm | Ø2.2mm | 8' | 25mm2 | Ø13.0mm | mạ chrome | |||
| 02 05 225 | 1.371.000 đ | 6 | nhựa đa màu | 225mm | Ø3.0mm | Ø2.5mm | 9' | 25mm2 | Ø14.0mm | mạ chrome | ||
| 02 06 180 | 1.254.000 đ | 10 | VDE 2K | 180mm | Ø2.5mm | Ø2.0mm | 7' | 16 mm2 | Ø11.5mm | mạ chrome | ||
| 02 06 200 | 1.322.000 đ | VDE 2K | 200mm | Ø2.8mm | Ø2.2mm | 8' | 25mm2 | Ø13.0mm | mạ chrome | |||
| 02 06 225 | 1.499.000 đ | 2 | VDE 2K | 225mm | Ø3.0mm | Ø2.5mm | 9' | 25mm2 | Ø14.0mm | mạ chrome | ||
| 02 07 200 | 0 đ | VDE bóng | 200mm | Ø2.8mm | Ø2.2mm | 8' | 25mm2 | Ø13.0mm | mạ chrome | |||
| 02 07 225 | 0 đ | VDE bóng | 225mm | Ø3.0mm | Ø2.5mm | 9' | 25mm2 | Ø14.0mm | mạ chrome |