Dòng kìm đầu bằng Knipex 09 có thiết kế truyền lực được tối ưu, kiểu cơ bắp Mỹ. Cắt dây cứng lẫn dây mềm dễ dàng với lực tay ít hơn đến 50% so với kìm tổ hợp thông thường. Kết cấu chắc chắn, vùng răng cưa bắt chéo hiệu quả. Tay cầm tối ưu theo công thái học – tất cả tạo nên công cụ chuyên dụng cho các công việc đòi hỏi độ bền và lực cắt ổn định.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| 09 01 240 | 09 02 240 | 09 02 240 T | 09 05 240 |
Vanadium electric steel là loại thép hợp kim có bổ sung nguyên tố vanadi – giúp tăng độ cứng, chống mài mòn và giữ lưỡi cắt sắc lâu hơn. Thép này được nấu luyện bằng lò điện hồ quang hoặc lò cảm ứng, hiện đại hơn nhiều so với các phương pháp luyện thép truyền thống bằng lò than.
Nhờ kiểm soát tốt thành phần hóa học và tạp chất, loại thép này có độ bền kéo và độ dẻo cao, rất phù hợp cho các dòng kìm chịu lực, thao tác nặng như Knipex 09.
Nếu Knipex 03 là “anh thợ điện người Đức” tinh tế, gọn gàng, làm gì cũng vừa tay, vừa đủ… thì Knipex 09 lại là anh thợ dây điện người Mỹ gốc Texas, cao to lực lưỡng, tay như cái kìm thủy lực, làm gì cũng phải to – nặng – lực phải nhiều mới thấy đã.
Kềm đầu bằng Knipex 09 là dòng kìm cơ bắp Mẽo, không màu mè. Không thẩm mỹ cầu kỳ, nhưng cắt cái gì là “dứt điểm” cái đó. Giao cho nó dây đồng, dây thép hay lưới cứng – chỉ cần một cú bấm là xong.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Uống dây thép | Cắt cáp lên đến Ø4.6mm | Nhổ đinh | Bấm đầu cos | Kẹp giữ chặt |
| Mã hàng | Tay cầm | Bề mặt kìm | Tính năng đặc biệt | Ø dây mm | |
|---|---|---|---|---|---|
| Art. | Cán | đầu | mềm | cứng | |
| 09 01 240 | Phủ nhựa chống trượt | Mạ đen | Cơ bản – không có khe kéo dây/ép cốt | 4.6 | 3.0 |
| 09 02 240 | Đa thành phần | Mạ đen | Cơ bản – tay cầm êm hơn | 4.6 | 3.0 |
| 09 02 240 T | Đa thành phần + điểm gắn dây chống rơi | Mạ đen | Có khoen móc dây an toàn | 4.6 | 3.0 |
| 09 05 240 | Đa thành phần | Xi mạ chrome | Bề mặt chống ăn mòn, dễ vệ sinh | 4.6 | 3.0 |
| 09 11 240 | Phủ nhựa chống trượt | Mạ đen | Có khe kéo dây và vùng ép cốt phía dưới khớp nối | 4.6 | 3.0 |
| 09 12 240 | Đa thành phần | Mạ đen | Kéo dây + ép cốt – tiện cho thợ điện | 4.6 | 3.0 |
| 09 12 240 T | Đa thành phần + dây chống rơi | Mạ đen | Kéo dây + ép cốt + khoen chống rơi | 4.6 | 3.0 |
| 09 15 240 | Đa thành phần | Xi mạ chrome | Kéo dây + ép cốt + chống gỉ | 4.6 | 3.0 |
Bảng trên bao gồm 8 tùy chọn kiểu kìm đầu bằng Knipex. Tùy theo ứng dụng khác nhau mà bạn chọn cho phù hợp. Môi trường có dầu mỡ, bạn nên chọn loại đầu đen. Môi trường sạch, nóng ẩm cao, bạn chọn loại mạ Chrome sẽ đep lâu dài.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| 09 11 240 | 09 12 240 | 09 12 240 T | 09 15 240 |
| SKU Code | Price (VND) | Buy | Stock | Cán bọc | Dài tổng | HW | MH | Size in | Đầu kìm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09 01 240 | 1.604.000 đ | 2 | PVC nhám | 240mm | Ø3.0mm | Ø4.6mm | 9,5' | đen | ||
| 09 02 240 | 1.729.000 đ | nhựa đa màu | 240mm | Ø3.0mm | Ø4.6mm | 9,5' | đen | |||
| 09 02 240 T | 0 đ | nhựa đa màu | 240mm | Ø3.0mm | Ø4.6mm | 9,5' | đen | |||
| 09 05 240 | 2.010.000 đ | 2 | nhựa đa màu | 240mm | Ø3.0mm | Ø4.6mm | 9,5' | mạ chrome | ||
| 09 11 240 | 1.817.000 đ | PVC trơn | 240mm | Ø3.0mm | Ø4.6mm | 9,5' | đen | |||
| 09 12 240 | 1.971.000 đ | nhựa đa màu | 240mm | Ø3.0mm | Ø4.6mm | 9,5' | đen | |||
| 09 12 240 T | 0 đ | nhựa đa màu | 240mm | Ø3.0mm | Ø4.6mm | 9,5' | đen | |||
| 09 15 240 | 2.295.000 đ | 6 | nhựa đa màu | 240mm | Ø3.0mm | Ø4.6mm | 9,5' | mạ chrome | ||
| 09 02 240 SB | 1.800.000 đ | 6 | nhựa đa màu | 240mm | Ø3.0mm | Ø4.6mm | 9,5' | đen | ||
| 09 12 240 SB | 2.041.000 đ | 6 | nhựa đa màu | 240mm | Ø3.0mm | Ø4.6mm | 9,5' | đen |
Be the first to review “Kìm đầu bằng trợ lực Knipex 09 – phong cách Mỹ, lực cắt tối ưu”