Kìm phe ngoài đầu thẳng Knipex 46 11 A3. Ứng dụng tháo lắp vòng phe trên trục có đường kính từ Ø40 đến 100 mm. Mũi chốt Ø2.3 mm được rèn liền với thân, không tháo rời. Khả năng chịu tải tốt, không cong gãy khi mở vòng phe cứng. Thân kìm làm bằng thép chrome vanadium, rèn và tôi dầu, cho độ cứng ổn định và độ bền cao trong thao tác liên tục.
Mũi kìm phe được gia công nghiêng nhẹ ra ngoài, tăng độ bám vòng và ngăn hiện tượng tuột vòng khi thao tác. Tay cầm phủ nhựa chống trượt, giúp thao tác an toàn trong điều kiện dầu mỡ. Khớp kìm chính xác, truyền lực mượt, không dơ. Chiều dài tổng thể của kìm là 210 mm. Khối lượng 220 g. Bề mặt thân phủ atrament hóa đen chống gỉ, đầu kìm mài bóng.
Thiết kế kiểu DIN 5254 A, đầu thẳng, thích hợp thao tác lắp vòng chính xác trên trục máy móc, hộp số, trục truyền động.
![]() |
![]() |
| Kẹp, tháo và lắp đặt vòng phe ngoài một cách chắc chắn | Chính xác trong từng thao tác |
Kìm phe ngoài đầu thẳng: Knipex 46 11 A3:
Cụm "phủ atrament hóa đen" là bản dịch trực tiếp từ tiếng Đức "schwarz atramentiert" hoặc tiếng Anh "black atramentized". Về bản chất:

| Cách viết gợi ý | Ưu điểm | Ghi chú |
|---|---|---|
| Phủ đen chống gỉ | Dễ hiểu, trực tiếp | Tốt cho văn bản phổ thông |
| Xử lý bề mặt màu đen | Trung tính, không giải thích công nghệ | Hữu ích nếu kết hợp với các xử lý khác |
| Xử lý đen hóa chống gỉ nhẹ | Gần đúng kỹ thuật, giữ ý nghĩa | Dùng cho tài liệu kỹ thuật nghiêm ngặt |
| Phủ đen kiểu atrament | Giữ nguyên gốc + giải thích | Chỉ nên dùng 1 lần đầu, về sau rút gọn |
Cách gọi nào cũng hay, đôi khi chúng ta chấp nhận các thuật ngữ có tính vay mượn. Bản chất là chúng ta chưa có vốn từ kỹ thuật một cách thuần Việt. Bạn đừng ngại vay mượn từ để sử dụng, miễn sao khi nói ra thì người dùng hiểu là được. Mục đích cao cả của ngôn ngữ là thế, sang hay hèn chẳng quan trọng.
Dùng cho vòng phe ngoài trên trục Ø40–100 mm
Mũi chốt Ø2.3 mm, rèn liền thân
Mũi nghiêng ra ngoài chống tuột vòng
Thép CrV rèn và tôi dầu
Tay cầm phủ nhựa chống trượt
Kiểu đầu thẳng theo tiêu chuẩn DIN 5254 A
Bề mặt atrament hóa đen, đầu mài bóng
Kích thước: 210 mm
Khối lượng: 220 g
Be the first to review “Kìm phe ngoài đầu thẳng Knipex 46 11 A3, mũi Ø2.3, trục Ø40–100”