Hotline: 096 717 0718 Email: [email protected]
77 SKUs

External Circlip Pliers

Showing 1-25 4 views

Kìm phe ngoài Knipex phục vụ lắp tháo vòng chặn trên trục. Trục có đường kính từ Ø3 đến 400 mm. Dùng trong bảo trì cơ khí, hệ thống truyền động và lắp ráp công nghiệp. Dòng này chia thành hai nhóm chính. Đầu thẳng theo DIN 5254 A dùng cho không gian rộng. Đầu cong 90° dùng cho vị trí hẹp, sâu trong cụm máy. Mỗi mã hàng được thiết kế cho dải đường kính trục cụ thể, từ 46 11 A0 cho trục Ø3–10 mm đến 46 10 A cho trục Ø122–400 mm. Mũi chốt rèn liền từ thép chrome vanadium tôi cứng, bề mặt mài bóng chống trượt, đảm bảo độ bền cao khi thao tác lặp lại. Knipex nhập khẩu chính hãng từ Đức. Cam kết xuất xứ rõ ràng. Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu chuyên nghiệp trong sản xuất và bảo trì thiết bị.

Drag product cards to reorder this category. Release to save immediately.
KNIPEX 46 21 A31 Circlip Pliers for external circlips on shafts 200 mm black atramentized with plastic coating polished
46 21 A31
KNIPEX 46 21 A31 Circlip Pliers for external circlips on shafts 200 mm black atramentized with plastic coating polished
★ 0 • Sold 1
KNIPEX 49 31 A0 Precision Circlip Pliers for external circlips on shafts with overexpansion guard 140 mm grey atramentized with non-slip plastic coating
49 31 A
KNIPEX 49 31 A0 Precision Circlip Pliers for external circlips on shafts with overexpansion guard 140 mm grey atramentized with non-slip plastic coating
★ 5 • Sold 34
KNIPEX 45 11 170 Special retaining ring pliers for retaining rings on shafts 170 mm burnished with plastic coating
45 11 170
KNIPEX 45 11 170 Special retaining ring pliers for retaining rings on shafts 170 mm burnished with plastic coating
★ 0 • Sold 3
KNIPEX 46 10 A5 Circlip Pliers for external circlips on shafts 560 mm black powder-coated
46 10 A
KNIPEX 46 10 A5 Circlip Pliers for external circlips on shafts 560 mm black powder-coated
★ 0 • Sold 2
KNIPEX 46 20 A51 Circlip Pliers for external circlips on shafts 570 mm black powder-coated
44 20 A
KNIPEX 46 20 A51 Circlip Pliers for external circlips on shafts 570 mm black powder-coated
★ 0 • Sold 1
KNIPEX 46 11 A0 Circlip Pliers for external circlips on shafts 140 mm black atramentized with plastic coating polished
46 11 A0
KNIPEX 46 11 A0 Circlip Pliers for external circlips on shafts 140 mm black atramentized with plastic coating polished
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 46 11 A1 Circlip Pliers for external circlips on shafts 140 mm black atramentized with plastic coating polished
46 11 A1
KNIPEX 46 11 A1 Circlip Pliers for external circlips on shafts 140 mm black atramentized with plastic coating polished
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 46 11 A2 Circlip Pliers for external circlips on shafts 180 mm black atramentized with plastic coating polished
46 11 A2
KNIPEX 46 11 A2 Circlip Pliers for external circlips on shafts 180 mm black atramentized with plastic coating polished
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 46 11 A3 Circlip Pliers for external circlips on shafts 210 mm black atramentized with plastic coating polished
46 11 A3
KNIPEX 46 11 A3 Circlip Pliers for external circlips on shafts 210 mm black atramentized with plastic coating polished
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 46 11 A4 Circlip Pliers for external circlips on shafts 320 mm black atramentized with plastic coating polished
46 11 A4
KNIPEX 46 11 A4 Circlip Pliers for external circlips on shafts 320 mm black atramentized with plastic coating polished
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 46 11 A0 SB Circlip Pliers for external circlips on shafts 140 mm black atramentized with plastic coating polished
46 11 A0 SB
KNIPEX 46 11 A0 SB Circlip Pliers for external circlips on shafts 140 mm black atramentized with plastic coating polished
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 46 11 A1 SB Circlip Pliers for external circlips on shafts 140 mm black atramentized with plastic coating polished
46 11 A1 SB
KNIPEX 46 11 A1 SB Circlip Pliers for external circlips on shafts 140 mm black atramentized with plastic coating polished
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 46 11 A2 SB Circlip Pliers for external circlips on shafts 180 mm black atramentized with plastic coating polished
46 11 A2 SB
KNIPEX 46 11 A2 SB Circlip Pliers for external circlips on shafts 180 mm black atramentized with plastic coating polished
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 46 11 A3 SB Circlip Pliers for external circlips on shafts 210 mm black atramentized with plastic coating polished
46 11 A3 SB
KNIPEX 46 11 A3 SB Circlip Pliers for external circlips on shafts 210 mm black atramentized with plastic coating polished
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 46 11 A4 SB Circlip Pliers for external circlips on shafts 320 mm black atramentized with plastic coating polished
46 11 A4 SB
KNIPEX 46 11 A4 SB Circlip Pliers for external circlips on shafts 320 mm black atramentized with plastic coating polished
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 46 11 G0 Circlip Pliers for grip rings on shafts 140 mm black atramentized with plastic coating polished
46 11 G0
KNIPEX 46 11 G0 Circlip Pliers for grip rings on shafts 140 mm black atramentized with plastic coating polished
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 46 11 G1 Circlip Pliers for grip rings on shafts 140 mm black atramentized with plastic coating polished
46 11 G1
KNIPEX 46 11 G1 Circlip Pliers for grip rings on shafts 140 mm black atramentized with plastic coating polished
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 46 11 G2 Circlip Pliers for grip rings on shafts 140 mm black atramentized with plastic coating polished
46 11 G2
KNIPEX 46 11 G2 Circlip Pliers for grip rings on shafts 140 mm black atramentized with plastic coating polished
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 46 11 G3 Circlip Pliers for grip rings on shafts 140 mm black atramentized with plastic coating polished
46 11 G3
KNIPEX 46 11 G3 Circlip Pliers for grip rings on shafts 140 mm black atramentized with plastic coating polished
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 46 11 G4 Circlip Pliers for grip rings on shafts 180 mm black atramentized with plastic coating polished
46 11 G4
KNIPEX 46 11 G4 Circlip Pliers for grip rings on shafts 180 mm black atramentized with plastic coating polished
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 46 13 A0 Circlip Pliers for external circlips on shafts 140 mm chrome-plated with plastic coating chrome-plated
46 13 A0
KNIPEX 46 13 A0 Circlip Pliers for external circlips on shafts 140 mm chrome-plated with plastic coating chrome-plated
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 46 13 A1 Circlip Pliers for external circlips on shafts 140 mm chrome-plated with plastic coating chrome-plated
46 13 A1
KNIPEX 46 13 A1 Circlip Pliers for external circlips on shafts 140 mm chrome-plated with plastic coating chrome-plated
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 46 13 A2 Circlip Pliers for external circlips on shafts 180 mm chrome-plated with plastic coating chrome-plated
46 13 A2
KNIPEX 46 13 A2 Circlip Pliers for external circlips on shafts 180 mm chrome-plated with plastic coating chrome-plated
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 46 13 A3 Circlip Pliers for external circlips on shafts 210 mm chrome-plated with plastic coating chrome-plated
46 13 A3
KNIPEX 46 13 A3 Circlip Pliers for external circlips on shafts 210 mm chrome-plated with plastic coating chrome-plated
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 46 21 A01 Circlip Pliers for external circlips on shafts 125 mm black atramentized with plastic coating polished
46 21 A01
KNIPEX 46 21 A01 Circlip Pliers for external circlips on shafts 125 mm black atramentized with plastic coating polished
★ 0 • Sold 0

Kìm phe ngoài phục vụ thao tác lắp và tháo vòng phe chặn gắn bên ngoài trục. Chúng dùng trong các cụm cơ khí công nghiệp, hệ thống truyền động và thiết bị gia công. Vòng phe ngoài được thiết kế để giữ chặt các chi tiết. Các chi tiết gồm ổ bi, bánh răng, bạc lót hoặc tang trống trên trục quay. Nó ngăn dịch chuyển dọc trục khi vận hành.

Để tháo hoặc lắp vòng phe này, kỹ thuật viên cần dụng cụ chuyên dụng. Dụng cụ cần mũi chốt đủ cứng, đường kính phù hợp và góc tiếp cận chính xác. Knipex cung cấp dòng đa dạng về kích thước mũi, chiều dài cán và góc đầu. Dòng này đáp ứng từ trục nhỏ Ø3 mm đến trục lớn Ø400 mm. Mỗi mã hàng được thiết kế cho một dải đường kính trục cụ thể. Điều này giúp người dùng chọn đúng công cụ theo bản vẽ kỹ thuật và kích thước lỗ phe thực tế.

Chất liệu thép chrome vanadium tôi cứng, mũi chốt rèn liền khối và bề mặt mài bóng. Các yếu tố này đảm bảo độ bền cao, hạn chế trượt. Đồng thời giảm mài mòn khi thao tác lặp lại nhiều lần trong môi trường bảo trì chuyên nghiệp.

Phân loại theo góc đầu và phạm vi đường kính trục

Dòng sản phẩm được chia thành hai nhóm chính theo hình dạng đầu: đầu thẳng và đầu cong 90°. Đầu thẳng theo tiêu chuẩn DIN 5254 A cho phép đưa hai mũi chốt vào lỗ phe theo phương thẳng. Kiểu này phù hợp khi không gian xung quanh trục rộng rãi. Nó cũng phù hợp khi trục nằm ngang hoặc dễ tiếp cận. Đầu cong 90° hỗ trợ thao tác trong các vị trí bị che khuất, khe hẹp. Nó cũng hữu ích khi trục nằm sâu trong cụm máy. Thiết kế này giúp tay cầm không va chạm vào kết cấu xung quanh.

Trong nhóm đầu thẳng, 46 11 A0 phục vụ trục Ø3–10 mm với chiều dài 140 mm và trọng lượng 85 g, thích hợp cho thiết bị điện tử và cơ khí chính xác. 46 11 A1 mở rộng lên Ø10–25 mm, mũi Ø1.3 mm rèn liền khối, dùng cho trục động cơ nhỏ và hộp số xe máy. 46 11 A2 đạt Ø19–60 mm, chiều dài 180 mm, mũi Ø1.8 mm, phổ biến trong bảo trì máy công cụ và thiết bị thủy lực. 46 11 A3 nâng lên Ø40–100 mm với mũi Ø2.3 mm, chiều dài 210 mm, đáp ứng trục truyền động công suất trung bình. 46 11 A4 đạt Ø85–175 mm, chiều dài 320 mm, mũi Ø3.2 mm, phục vụ trục lớn trong hệ thống băng tải và máy ép.

Nhóm đầu cong 90° bao gồm 46 21 A01 cho Ø3–10 mm, chiều dài 125 mm, tiện lợi khi làm việc trong hộp điện hoặc cụm cơ khí nhỏ gọn. 46 21 A11 mở rộng Ø10–25 mm, cùng chiều dài 125 mm, phù hợp sửa chữa thiết bị gia dụng và máy móc văn phòng. 46 21 A21 đạt Ø19–60 mm, chiều dài 170 mm, ứng dụng trong bảo trì máy bơm và động cơ điện công nghiệp. 46 21 A31 nâng lên Ø40–100 mm, chiều dài 200 mm, mũi Ø2.3 mm, hỗ trợ thao tác trên trục quay trong không gian chật. 46 21 A41 đạt Ø85–140 mm, chiều dài 300 mm, mũi Ø3.2 mm, phục vụ trục lớn trong máy nén khí và hệ thống truyền động nặng.

Dòng sản phẩm chuyên dụng cho trục siêu lớn

Knipex cung cấp hai mã hàng đặc biệt cho trục đường kính từ Ø122 mm đến Ø400 mm, vượt xa phạm vi thông thường. 46 10 A có đầu thẳng, phục vụ tháo lắp phe chặn trên tang trống, bạc lót và bích lắp đặt trong các cụm trục truyền động công suất cao. 44 20 A có đầu cong 90°, hỗ trợ tiếp cận vị trí lắp phe bị che khuất bởi khung máy hoặc kết cấu xung quanh.

Hai mã này có cán dài và đòn bẩy lớn. Nhờ đó tạo lực mở đủ mạnh cho vòng phe lớn. Vòng không bị biến dạng, mũi chốt không gãy. Chúng thường xuất hiện trong nhà máy xi măng, nhà máy thép, trạm phát điện và hệ thống băng tải mỏ. Đây là nơi trục chính có đường kính vượt 300 mm. Các trục này yêu cầu bảo trì định kỳ nghiêm ngặt.

Dòng Precision Circlip Pliers với mũi chốt đặc biệt

Dòng Precision Circlip Pliers tập trung vào độ chính xác cao và khả năng chịu tải tốt hơn. 49 21 A21 có đầu cong, mũi Ø1.8 mm, phục vụ Ø19–60 mm, trọng lượng 180 g, chiều dài 180 mm. 49 21 A31 nâng lên Ø40–100 mm, mũi Ø2.3 mm, trọng lượng 280 g, chiều dài 210 mm. 49 21 A41 đạt Ø85–140 mm, mũi Ø3.2 mm, trọng lượng 601 g, chiều dài 305 mm.

Dòng này sử dụng mũi chốt rèn liền với thân, không tháo rời, giảm nguy cơ lỏng lẻo hoặc gãy mũi khi chịu lực lớn. Bề mặt mũi được mài bóng và xoắn nhẹ ra ngoài, giúp cầm chắc lỗ phe và hạn chế trượt khi mở vòng. Trọng lượng cao hơn so với dòng tiêu chuẩn cho thấy cấu trúc dày hơn. Điều này phù hợp môi trường bảo trì công nghiệp nặng. Nó cũng phù hợp thao tác lặp lại nhiều lần mỗi ca.

Dòng sản phẩm đầu thẳng theo tiêu chuẩn DIN 5254 A

Dòng 49 31 A tuân thủ tiêu chuẩn DIN 5254 A (Style 3), đầu thẳng, phục vụ Ø3–100 mm. Thiết kế này giữ trục thao tác ổn định. Nó giảm rung động khi mở vòng phe. Phù hợp khi trục nằm ngang và không gian xung quanh rộng. Mũi chốt đặc, rèn liền, không cong gãy khi chịu lực mở vòng phe cứng hoặc bị gỉ.

Dòng này thường được chọn trong xưởng cơ khí chế tạo. Đây là nơi kỹ thuật viên cần thao tác nhanh trên nhiều trục có kích thước khác nhau trong cùng một ca làm việc. Khả năng thay đổi khoảng cách mũi chốt rất linh hoạt. Nhờ đó một mã hàng đáp ứng nhiều kích thước lỗ phe. Điều này áp dụng trong cùng dải đường kính trục.

Dòng sản phẩm có mũi chốt mở rộng đặc biệt

Một số mã hàng có mũi chốt mở rộng. Chúng phục vụ vòng phe có lỗ lớn hoặc khoảng cách lỗ rộng hơn tiêu chuẩn. 46 13 A0 có chiều dài 140 mm, mũi mở rộng, phù hợp Ø3–10 mm. 46 13 A1 cùng chiều dài 140 mm, đạt Ø10–25 mm. 46 13 A2 nâng lên Ø19–60 mm, chiều dài 180 mm, mũi Ø1.8 mm. 46 13 A3 đạt Ø40–100 mm, chiều dài 210 mm.

Mũi mở rộng giúp tăng diện tích tiếp xúc với lỗ phe. Nó giảm áp suất cục bộ. Điều này hạn chế làm biến dạng lỗ khi mở vòng. Điều này quan trọng khi làm việc với vòng phe thép carbon hoặc hợp kim nhôm. Các vòng này dễ bị lõm hoặc rộng lỗ nếu dùng mũi nhỏ quá mức.

Dòng sản phẩm có mũi chốt chống trượt

Dòng 46 11 G0, 46 11 G1, 46 11 G2, 46 11 G3 và 46 11 G4 có mũi chốt được gia công bề mặt chống trượt đặc biệt. Chiều dài dao động từ 140 mm đến 180 mm, phục vụ từ Ø3 mm đến Ø100 mm. Bề mặt mũi được xử lý nhiệt và mài tinh. Nhờ đó tăng hệ số ma sát với thành lỗ phe. Điều này giảm nguy cơ tuột mũi khi tay áp lực mở vòng.

Dòng này phù hợp môi trường có dầu mỡ, nước làm mát hoặc bụi kim loại bám trên bề mặt vòng phe. Đây là nơi mũi chốt thông thường dễ trượt. Điều đó có thể gây hỏng lỗ phe hoặc làm tổn thương tay người thao tác.

Dòng sản phẩm đóng gói blister SB

Knipex cung cấp nhiều mã hàng trong bao bì blister SB, phù hợp bán lẻ và lưu trữ cá nhân. Các mã như 46 11 A0 SB, 46 11 A1 SB, 46 11 A2 SB, 46 11 A3 SB, 46 11 A4 SB có cùng thông số kỹ thuật với phiên bản không SB, chỉ khác bao bì.

Bao bì blister bảo vệ sản phẩm khỏi va đập, ẩm mốc và bụi bẩn trong quá trình vận chuyển và trưng bày. Người dùng cá nhân hoặc xưởng nhỏ thường chọn phiên bản SB để dễ quản lý và bảo quản trong hộp đồ nghề di động.

Lưu ý khi chọn mã hàng theo đường kính trục

Việc chọn đúng mã hàng phụ thuộc vào đường kính trục ghi trên bản vẽ kỹ thuật hoặc đo thực tế bằng thước cặp. Mỗi mã hàng có dải đường kính trục cụ thể. Không nên dùng mã nhỏ hơn hoặc lớn hơn quá nhiều so với trục thực tế. Dùng mã nhỏ hơn sẽ khiến mũi chốt không đủ dài để tiếp cận lỗ phe, hoặc lực mở không đủ. Dùng mã lớn hơn sẽ làm tăng trọng lượng và kích thước không cần thiết, gây khó khăn khi thao tác trong không gian hẹp.

Đường kính mũi chốt cũng cần phù hợp với đường kính lỗ phe. Lỗ phe quá nhỏ so với mũi chốt sẽ không lắp vào được, hoặc làm rộng lỗ khi ép mạnh. Lỗ phe quá lớn so với mũi chốt sẽ khiến mũi trượt ra ngoài. Điều này xảy ra khi mở vòng, gây nguy hiểm cho tay người thao tác. Nó cũng làm hỏng vòng phe.

Lưu ý khi thao tác lắp và tháo vòng phe ngoài

Trước khi thao tác, cần làm sạch bề mặt trục và vòng phe khỏi dầu mỡ, bụi bẩn hoặc gỉ sét. Vòng phe bị gỉ hoặc biến dạng nên thay mới, không nên tái sử dụng vì nguy cơ bung ra khi vận hành. Khi tháo vòng phe, đưa hai mũi chốt vào hai lỗ phe. Giữ thẳng góc với mặt phẳng vòng phe. Sau đó ép tay cầm để mở rộng vòng. Không xoắn hoặc nghiêng mũi chốt khi đang chịu lực, vì sẽ làm gãy mũi hoặc làm rộng lỗ phe.

Khi lắp vòng phe mới, kiểm tra kích thước lỗ phe và đường kính trục trước khi đưa vòng vào rãnh. Mở rộng vòng phe vừa đủ để lướt qua đường kính trục. Sau đó nhả tay cầm từ từ để vòng co lại. Vòng sẽ khớp vào rãnh. Kiểm tra vòng phe đã nằm trọn trong rãnh, không bị lệch hoặc cong, trước khi lắp tiếp các chi tiết khác lên trục.

Nhóm kìm phe ngoài Knipex đa dạng kích thước trục.

  • Đáp ứng mọi trục từ Ø3 mm đến Ø400 mm.
  • Có thiết kế đầu thẳng hoặc cong 90°.
  • Mũi chốt rèn liền khối, bề mặt chống trượt.

Kỹ thuật viên cơ khí, thợ bảo trì và đội ngũ lắp ráp công nghiệp có thể chọn mã hàng phù hợp. Việc chọn dựa trên đường kính trục, không gian thao tác và tần suất sử dụng. Điều này đảm bảo hiệu quả làm việc và an toàn khi tháo lắp vòng phe chặn.