Hotline: 096 717 0718 Email: [email protected]
47 SKUs

Crimp assortments

Showing 1-25 6 views

Bộ phụ kiện ép cos KNIPEX phục vụ đấu nối đầu dây điện. Dùng trong lắp đặt tủ điện và hệ thống điều khiển. Cũng phục vụ bảo trì công nghiệp. Nhóm hàng gồm kìm bấm cos dòng PreciForce. Có hộp đầu cos cách điện, đầu cos trần và đầu cos đôi. Tiết diện áp dụng từ 0.25 đến 16 mm². Các mã hàng xuất xứ CHLB Đức, được phân loại theo công năng và quy cách đóng gói.

Người dùng có thể chọn bộ đầu cos số lượng lớn để dự trữ. Hoặc chọn bộ kìm bấm kèm cos trong hộp TANOS MINI-systainer. Hộp này có khóa T-Loc. Hộp đựng dạng tròn dispenser hoặc hộp công cụ di động giúp sắp xếp gọn gàng và mang theo hiện trường. Màu sắc đầu cos được phân biệt theo tiết diện, hỗ trợ nhận diện nhanh khi thi công. Nhóm sản phẩm phục vụ thợ điện, kỹ thuật viên lắp đặt và đội ngũ bảo trì cần đấu nối đầu dây chuyên nghiệp. Các mã như 97 90 23, 97 90 21 và 97 99 910 đáp ứng nhu cầu từ thi công nhỏ lẻ đến dự án quy mô lớn.

Drag product cards to reorder this category. Release to save immediately.
KNIPEX 97 99 910 Assortment boxes with 1900 non-insulated wire ferrules 5 x wire ferrule sets
97 99 910
KNIPEX 97 99 910 Assortment boxes with 1900 non-insulated wire ferrules 5 x wire ferrule sets
★ 0 • Sold 3
KNIPEX 97 99 907 Assortment boxes with 100 insulated wire ferrules 4 parts
97 99 907
KNIPEX 97 99 907 Assortment boxes with 100 insulated wire ferrules 4 parts
★ 0 • Sold 1
KNIPEX 97 99 906 Assortment boxes with 450 insulated wire ferrules 5 x wire ferrule sets
97 99 906
KNIPEX 97 99 906 Assortment boxes with 450 insulated wire ferrules 5 x wire ferrule sets
★ 0 • Sold 6
KNIPEX 97 99 908 Assortment boxes with 200 Twin wire ferrules 4 parts
97 99 908
KNIPEX 97 99 908 Assortment boxes with 200 Twin wire ferrules 4 parts
★ 0 • Sold 3
KNIPEX 97 99 905 Assortment boxes with 150 wire ferrules
97 99 905
KNIPEX 97 99 905 Assortment boxes with 150 wire ferrules
★ 0 • Sold 4
KNIPEX 97 99 911 Assortment boxes with 350 insulated wire ferrules 4 parts
97 99 911
KNIPEX 97 99 911 Assortment boxes with 350 insulated wire ferrules 4 parts
★ 0 • Sold 1
KNIPEX 97 99 175 Cable connectors, eye type insulated 100 pieces each
97 99 175
KNIPEX 97 99 175 Cable connectors, eye type insulated 100 pieces each
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 97 99 171 Cable connectors, eye type insulated 200 pieces each
97 99 171
KNIPEX 97 99 171 Cable connectors, eye type insulated 200 pieces each
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 97 99 173 Cable connectors, eye type insulated 100 pieces each
97 99 173
KNIPEX 97 99 173 Cable connectors, eye type insulated 100 pieces each
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 97 99 170 Cable connectors, eye type insulated 200 pieces each
97 99 170
KNIPEX 97 99 170 Cable connectors, eye type insulated 200 pieces each
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 97 99 174 Cable connectors, eye type insulated 100 pieces each
97 99 174
KNIPEX 97 99 174 Cable connectors, eye type insulated 100 pieces each
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 97 99 172 Cable connectors, eye type insulated 200 pieces each
97 99 172
KNIPEX 97 99 172 Cable connectors, eye type insulated 200 pieces each
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 97 99 176 Cable connectors, eye type insulated 100 pieces each
97 99 176
KNIPEX 97 99 176 Cable connectors, eye type insulated 100 pieces each
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 97 99 334 Wire ferrules with plastic collar 200 pieces each
97 99 334
KNIPEX 97 99 334 Wire ferrules with plastic collar 200 pieces each
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 97 99 332 Wire ferrules with plastic collar 200 pieces each
97 99 332
KNIPEX 97 99 332 Wire ferrules with plastic collar 200 pieces each
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 97 99 338 Wire ferrules with plastic collar 100 pieces each
97 99 338
KNIPEX 97 99 338 Wire ferrules with plastic collar 100 pieces each
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 97 99 337 Wire ferrules with plastic collar 100 pieces each
97 99 337
KNIPEX 97 99 337 Wire ferrules with plastic collar 100 pieces each
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 97 99 335 Wire ferrules with plastic collar 200 pieces each
97 99 335
KNIPEX 97 99 335 Wire ferrules with plastic collar 200 pieces each
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 97 99 336 Wire ferrules with plastic collar 100 pieces each
97 99 336
KNIPEX 97 99 336 Wire ferrules with plastic collar 100 pieces each
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 97 99 339 Wire ferrules with plastic collar 50 pieces each
97 99 339
KNIPEX 97 99 339 Wire ferrules with plastic collar 50 pieces each
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 97 99 333 Wire ferrules with plastic collar 200 pieces each
97 99 333
KNIPEX 97 99 333 Wire ferrules with plastic collar 200 pieces each
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 97 99 351 Wire ferrules with plastic collar 200 pieces each
97 99 351
KNIPEX 97 99 351 Wire ferrules with plastic collar 200 pieces each
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 97 99 352 Wire ferrules with plastic collar 200 pieces each
97 99 352
KNIPEX 97 99 352 Wire ferrules with plastic collar 200 pieces each
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 97 99 356 Wire ferrules with plastic collar
97 99 356
KNIPEX 97 99 356 Wire ferrules with plastic collar
★ 0 • Sold 0
KNIPEX 97 99 179 Cable connectors, eye type insulated 100 pieces each
97 99 179
KNIPEX 97 99 179 Cable connectors, eye type insulated 100 pieces each
★ 0 • Sold 0

Bộ phụ kiện ép cos đáp ứng nhu cầu đấu nối đầu dây điện. Dùng trong lắp đặt tủ điện, hệ thống điều khiển. Và bảo trì công nghiệp. Nhóm này tập hợp nhiều loại theo tiết diện khác nhau, gồm:

  • Bộ kìm bấm cos.
  • Hộp đầu cos cách điện.
  • Đầu cos trần và đầu cos đôi.

Các mã hàng thuộc thương hiệu KNIPEX từ CHLB Đức, được phân loại theo công năng và quy cách đóng gói.

Người dùng có thể chọn bộ đầu cos số lượng lớn để dự trữ. Hoặc chọn bộ kìm bấm kèm cos trong hộp công cụ di động. Tiết diện đầu cos trải từ 0.25 mm² đến 16 mm². Phù hợp với dây nhỏ trong mạch điều khiển. Cũng phù hợp với dây lớn trong nguồn động lực. Hộp đựng có dạng tròn dispenser hoặc hộp TANOS MINI-systainer với khóa T-Loc, giúp sắp xếp gọn gàng và mang theo hiện trường.

Màu sắc đầu cos được phân biệt theo tiết diện, hỗ trợ nhận diện nhanh khi thi công. Nhóm này phục vụ thợ điện và kỹ thuật viên lắp đặt. Cũng phục vụ đội ngũ bảo trì cần đấu nối đầu dây chuyên nghiệp.

Phân loại theo cấu trúc bộ sản phẩm

Nhóm sản phẩm chia thành ba dạng chính:

  • Bộ kìm bấm cos kèm đầu cos.
  • Hộp đầu cos riêng lẻ.
  • Bộ phụ kiện đầu cốt cosse.

Bộ kìm bấm cos thường đi kèm kìm dòng PreciForce và số lượng đầu cos từ 300 đến 1900 cái. Hộp đầu cos riêng lẻ cung cấp từ 45 đến 1900 đầu cos theo tiết diện cụ thể, không kèm kìm bấm. Bộ phụ kiện đầu cốt cosse tập trung vào đầu nối cáp và cosse kim loại. Phục vụ đấu nối đầu dây lớn hoặc ứng dụng đặc thù. Cấu trúc này giúp người dùng chọn theo nhu cầu: mua trọn bộ khi khởi đầu hoặc mua hộp cos riêng để bổ sung.

Các mã bộ kìm bấm cos tiêu biểu bao gồm 97 90 21 với kìm PreciForce model 97 52 36 và 300 đầu cos tiết diện 0.5–6 mm², 97 90 23 gồm kìm 97 52 38 và 7 ngăn cos trong hộp TANOS MINI, 97 90 25 với 13 chi tiết bao gồm kìm và đầu nối cáp. Hộp đầu cos riêng lẻ có 97 99 910 chứa 1900 cái chia 5 kích thước, 97 99 911 với 350 đầu cos trần 4 tiết diện, 97 99 909 gồm 45 đầu cos đôi cách điện. Bộ phụ kiện đầu cốt cosse được đại diện bởi các mã 97 90 00 LE dài 171 mm, 97 90 06 dài 265 mm và nhiều mã khác cùng chiều dài 265 mm.

Phân loại theo loại đầu cos

Đầu cos trong nhóm sản phẩm chia thành ba loại: đầu cos cách điện, đầu cos trần và đầu cos đôi. Đầu cos cách điện có lớp vỏ nhựa màu sắc phân biệt theo tiết diện, giúp cách ly điện và nhận diện nhanh. Đầu cos trần không có lớp cách điện. Thường dùng trong môi trường yêu cầu tiếp xúc kim loại trực tiếp. Hoặc dùng khi người dùng tự bọc cách điện. Đầu cos đôi cho phép đấu hai dây vào cùng một điểm kết nối, tiết kiệm không gian trong tủ điện. Mỗi loại phục vụ yêu cầu kỹ thuật riêng trong lắp đặt và bảo trì.

Hộp đầu cos cách điện tiêu biểu gồm 97 99 906 với 400 cái tiết diện 0.5–2.5 mm², 97 99 905 chứa 150 cái tiết diện 0.25–1 mm², 97 99 907 gồm 100 cái tiết diện 4–16 mm². Hộp đầu cos trần có 97 99 911 với 350 cái chia 4 tiết diện. Hộp đầu cos đôi bao gồm 97 99 908 chứa 200 cái tiết diện 2×0.75 đến 2×2.5 mm² và 97 99 909 với 45 cái chia 4 tiết diện. Màu sắc đầu cos cách điện tuân theo quy ước. Đỏ dùng cho tiết diện nhỏ. Xanh dùng cho tiết diện trung bình. Vàng dùng cho tiết diện lớn hơn.

Phân loại theo tiết diện dây

Tiết diện dây quyết định khả năng tải dòng và kích thước đầu cos phù hợp. Nhóm sản phẩm cung cấp đầu cos từ 0.25 mm² đến 16 mm². Bao phủ dây tín hiệu nhỏ đến dây nguồn động lực. Tiết diện 0.25–1 mm² dùng cho mạch điều khiển, cảm biến và tín hiệu yếu. Tiết diện 0.5–2.5 mm² phổ biến trong lắp đặt tủ điện công nghiệp và hệ thống chiếu sáng. Tiết diện 4–16 mm² phục vụ dây nguồn lớn, động cơ và thiết bị tiêu thụ công suất cao. Người dùng cần đối chiếu tiết diện dây với bảng màu đầu cos để chọn đúng kích thước.

Hộp đầu cos tiết diện nhỏ gồm 97 99 905 với 150 cái từ 0.25 đến 1 mm², 97 99 906 chứa 400 cái từ 0.5 đến 2.5 mm². Hộp đầu cos tiết diện trung bình có 97 99 910 với 1900 cái từ 0.5 đến 2.5 mm². Hộp đầu cos tiết diện lớn bao gồm 97 99 907 gồm 100 cái từ 4 đến 16 mm². Bộ kìm bấm cos như 97 90 21 đi kèm đầu cos tiết diện 0.5–6 mm², phù hợp đa số ứng dụng công nghiệp. Đầu cos đôi trong 97 99 908 có tiết diện 2×0.75 đến 2×2.5 mm², dùng cho đấu nối song song.

Phân loại theo hình thức đóng gói

Hình thức đóng gói ảnh hưởng đến tính di động và quản lý tồn kho. Nhóm sản phẩm cung cấp hộp tròn dispenser, hộp TANOS MINI-systainer và bộ phụ kiện dài 171–265 mm. Hộp tròn dispenser có đường kính 90 mm, cao 44 mm, nắp xoay lấy từng đầu cos, phù hợp mang theo túi công cụ. Hộp TANOS MINI-systainer dùng khóa T-Loc một tay, xếp chồng được, chứa kìm bấm và nhiều ngăn cos, phục vụ thi công lớn. Bộ phụ kiện dài 265 mm thường chứa đầu cốt cosse kim loại, đóng gói trong hộp cứng hoặc túi nhựa.

Hộp tròn dispenser tiêu biểu gồm 97 99 906, 97 99 905, 97 99 911, 97 99 909. Hộp TANOS MINI-systainer có 97 90 23 với kìm 97 52 38 và 7 ngăn cos, 97 90 25 chứa 13 chi tiết bao gồm kìm và đầu nối cáp. Bộ phụ kiện dài 265 mm bao gồm 97 90 06, 97 90 05, 97 90 09, 97 90 10 và nhiều mã khác. Bộ 97 90 00 LE dài 171 mm ngắn hơn, phù hợp không gian hạn chế.

Ứng dụng trong lắp đặt tủ điện

Lắp đặt tủ điện công nghiệp yêu cầu đấu nối nhiều đầu dây vào thanh cực, contactor và relay. Đầu cos cách điện giúp cố định lõi đồng, tránh tản sợi và đảm bảo tiếp xúc chặt với vít kẹp. Tiết diện 0.5–2.5 mm² phù hợp dây điều khiển PLC, cảm biến và đèn báo. Tiết diện 4–16 mm² dùng cho dây nguồn động cơ, máy biến áp và thiết bị công suất lớn. Đầu cos đôi tiết kiệm không gian khi cần đấu hai dây vào cùng một điểm. Kìm bấm cos dòng PreciForce đảm bảo lực ép đồng đều, tránh biến dạng đầu cos.

Bộ 97 90 21 cung cấp kìm PreciForce 97 52 36 và 300 đầu cos tiết diện 0.5–6 mm², đáp ứng đa số nhu cầu tủ điện. Bộ 97 90 23 với hộp TANOS MINI chứa kìm 97 52 38 và 7 ngăn cos, phù hợp thi công di động. Hộp 97 99 906 với 400 đầu cos cách điện 0.5–2.5 mm² dùng để dự trữ cho dây điều khiển. Hộp 97 99 907 chứa 100 đầu cos 4–16 mm² phục vụ dây nguồn lớn. Đầu cos đôi trong 97 99 908 giúp đấu song song hai dây vào cùng cực thanh đấu.

Ứng dụng trong bảo trì và sửa chữa

Bảo trì định kỳ và sửa chữa sự cố yêu cầu thay thế đầu dây bị oxy hóa hoặc lỏng. Đầu cos cách điện mới đảm bảo tiếp xúc tốt và giảm nhiệt tại điểm đấu. Kỹ thuật viên bảo trì thường mang theo hộp đầu cos nhiều tiết diện để xử lý nhanh các trường hợp khác nhau. Hộp tròn dispenser nhỏ gọn, dễ bỏ túi công cụ. Hộp TANOS MINI-systainer chứa cả kìm bấm và cos, giảm số lượng dụng cụ cần mang theo. Đầu cos trần dùng khi cần bọc lại cách điện theo yêu cầu đặc biệt.

Hộp 97 99 906 với 400 đầu cos cách điện 0.5–2.5 mm² phù hợp xe bảo trì lưu động. Hộp 97 99 905 chứa 150 đầu cos 0.25–1 mm² dùng cho dây tín hiệu nhỏ. Hộp 97 99 911 với 350 đầu cos trần 4 tiết diện phục vụ ứng dụng đặc thù. Bộ 97 90 23 gồm kìm và 7 ngăn cos trong hộp TANOS MINI, tiện lợi cho kỹ thuật viên di động. Bộ 97 90 25 với 13 chi tiết bao gồm kìm và đầu nối cáp, đáp ứng nhiều tình huống sửa chữa.

Lưu ý khi chọn và sử dụng

Chọn đầu cos phải đối chiếu tiết diện dây với bảng màu sắc hoặc ký hiệu trên bao bì. Dùng đầu cos nhỏ hơn tiết diện dây sẽ không kẹp chặt, lớn hơn sẽ không ép đủ lõi đồng. Kìm bấm cos phải phù hợp với loại đầu cos.

  • Kìm PreciForce dùng cho đầu cos cách điện và đầu cos đôi.
  • Kìm khác có thể dùng cho đầu cos trần.

Kiểm tra đầu cos sau khi bấm: lõi đồng phải lộ ra khỏi miệng cos, lớp cách điện không bị nứt. Bảo quản hộp đầu cos nơi khô ráo, tránh ẩm ướt làm oxy hóa kim loại.

Người dùng nên chọn bộ kìm bấm cos kèm đầu cos khi khởi đầu. Sau đó mua hộp đầu cos riêng để bổ sung. Bộ 97 90 21 với 300 đầu cos tiết diện 0.5–6 mm² phù hợp khởi đầu. Hộp 97 99 910 chứa 1900 đầu cos 5 tiết diện dùng để dự trữ lâu dài. Hộp 97 99 906 với 400 đầu cos cách điện 0.5–2.5 mm² phù hợp bổ sung cho tủ điện. Đầu cos đôi trong 97 99 908 và 97 99 909 dùng khi cần đấu song song. Bộ phụ kiện đầu cốt cosse như 97 90 06 phục vụ ứng dụng đặc thù với đầu nối kim loại.

Nhóm sản phẩm bộ phụ kiện ép cos cung cấp giải pháp đầy đủ cho đấu nối đầu dây điện trong công nghiệp. Người dùng có thể chọn theo cấu trúc bộ, loại đầu cos. Cũng có thể chọn theo tiết diện dây. Và hình thức đóng gói phù hợp với quy mô công việc. Việc sử dụng đúng tiết diện và kìm bấm phù hợp đảm bảo độ bền kết nối và an toàn vận hành.