Kìm mỏ dẹt Knipex dòng 20 thiết kế chuyên biệt với phần mỏ ngắn, bản rộng và bề mặt kẹp có khía giúp giữ vật phẳng chắc chắn trong các vị trí dễ tiếp cận. Nhờ sử dụng thép công cụ rèn, tôi dầu và xử lý bề mặt kỹ lưỡng, dòng kìm này đạt độ bền và độ cứng tối ưu cho thao tác kẹp chính xác. Sản phẩm thích hợp cho thợ điện, thợ cơ khí, công việc lắp ráp và nhiều ngành kỹ thuật khác có nhu cầu thao tác với vật liệu bản rộng.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| 20 01 160 | 20 02 160 | 20 06 160 | 20 05 160 |
Dòng kìm mỏ dẹt Knipex 20 bao gồm 9 biến thể khác nhau, được phân loại theo chiều dài, kiểu xử lý bề mặt và loại tay cầm. Mỗi biến thể mang mã số riêng, đáp ứng các nhu cầu từ cơ bản đến chuyên dụng như cách điện hoặc chống gỉ. Các mã hàng cụ thể của dòng Knipex 20 gồm: 20 01 125 - 20 01 140 - 20 01 160 - 20 01 180 - 20 02 140 - 20 02 160 - 20 05 140 - 20 05 160 - 20 06 160.
Các mã kết thúc bằng “01” là tay nhựa thường, “02” là tay cộng lực nhiều thành phần, “05” là loại mạ chrome, còn “06” là phiên bản cách điện VDE.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Kẹp giữ và căn chỉnh các thanh dẫn điện, tấm đồng, dây kim loại bản dẹt trong tủ điện. Làm việc trong không gian mở như bàn lắp ráp, giá treo cơ khí nhờ đầu kẹp rộng. Phiên bản cách điện VDE hỗ trợ an toàn cho kỹ thuật viên thao tác gần nguồn điện lên đến 1000V AC.

| Art. | Chiều dài | Kích thước mỏ mm | Xử lý bề mặt |
Tay cầm | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã hàng | mm | Dài (L3) | Rộng (W3) | Dày (T1) | ||
| 20 01 125 | 125 | 27.0 | 14.5 | 8.0 | Mạ đen, đầu bóng | Bọc nhựa |
| 20 01 140 | 140 | 28.0 | 15.5 | 9.5 | Mạ đen, đầu bóng | Bọc nhựa |
| 20 01 160 | 160 | 30.0 | 17.0 | 9.5 | Mạ đen, đầu bóng | Bọc nhựa |
| 20 01 180 | 180 | 35.0 | 19.0 | 10.0 | Mạ đen, đầu bóng | Bọc nhựa |
| 20 02 140 | 140 | 28.0 | 15.5 | 9.5 | Mạ đen, đầu bóng | Cán cộng lực đa thành phần |
| 20 02 160 | 160 | 30.0 | 17.0 | 9.5 | Mạ đen, đầu bóng | Cán cộng lực đa thành phần |
| 20 05 140 | 140 | 28.0 | 15.5 | 9.5 | Mạ chrome toàn phần | Cán cộng lực đa thành phần |
| 20 05 160 | 160 | 30.0 | 17.0 | 9.5 | Mạ chrome toàn phần | Cán cộng lực đa thành phần |
| 20 06 160 | 160 | 30.0 | 17.0 | 9.5 | Mạ chrome toàn phần | Cán cách điện đa thành phần, VDE |
Kìm mỏ dẹt Knipex 20 là lựa chọn phù hợp cho những công việc yêu cầu độ chính xác trong thao tác với vật phẳng. Với nhiều phiên bản từ bọc nhựa đơn giản đến tay cầm cách điện VDE, dòng kìm này phù hợp với cả môi trường dân dụng lẫn công nghiệp kỹ thuật cao.
| SKU | Hình | Giá VNĐ | Tên sản phẩm & mô tả ngắn | |
|---|---|---|---|---|
| 00 61 10 CG |
|
207.000
|
KNIPEX 00 61 10 CG ColorCode Clips green (10 pieces) 21 mm
KNIPEX 00 61 10 CG ColorCode Clips green (10 pieces) 21 mm
|
|
| 00 61 10 CB |
|
207.000
|
KNIPEX 00 61 10 CB ColorCode Clips blue (10 pieces) 21 mm
KNIPEX 00 61 10 CB ColorCode Clips blue (10 pieces) 21 mm
|
|
| 00 61 10 CS |
|
207.000
|
KNIPEX 00 61 10 CS ColorCode Clips gray (10 pieces) 21 mm
KNIPEX 00 61 10 CS ColorCode Clips gray (10 pieces) 21 mm
|
|
| 00 62 10 TR |
|
588.000
|
Clip gắn dây chống rơi KNIPEX 00 62 10 TR, màu đỏ, 10 cái
Bộ 10 clip gắn dây chống rơi KNIPEX 00 62 10 TR màu đỏ, dùng cho các kìm có tay cầm comfort hỗ trợ KNIPEXtend. Cho phép kết nối nhanh với dây đeo chống rơi hoặc adapter strap tải trọng 1.5 kg. Giải pháp an toàn cho công việc trên cao, hạn chế rơi dụng cụ.
|
|
| 00 61 10 C V01 |
|
207.000
|
Bộ màu nhận diện tay cầm cho dụng cụ Knipex 00 61 10 C V01
Gồm 10 clip màu, gắn lên tay cầm Comfort Handle chuẩn KNIPEXtend. Hỗ trợ phân biệt dụng cụ theo cá nhân hoặc tổ đội, phù hợp trong môi trường nhà máy, công trường hoặc dự án lắp đặt kỹ thuật yêu cầu kiểm soát dụng cụ rõ ràng. Made in Germany.
|
|
| 00 61 10 CO |
|
207.000
|
KNIPEX 00 61 10 CO ColorCode Clips orange (10 pieces) 21 mm
KNIPEX 00 61 10 CO ColorCode Clips orange (10 pieces) 21 mm
|
|
| 00 63 06 TCR |
|
257.000
|
Bộ clip gắn dây chống rơi và mã màu Knipex 00 63 06 TCR
Gồm 3 clip chống rơi TetheredTool Clips và 3 clip màu đỏ ColorCode Clips. Dành cho kìm cán KNIPEXtend, giúp gắn dây an toàn, ngăn rơi rớt dụng cụ khi làm việc trên cao và dễ dàng phân loại, nhận diện dụng cụ.
|
|
| 00 61 10 C V02 |
|
207.000
|
KNIPEX 00 61 10 C V02 ColorCode Clips colour mix 2 (10 pieces)
KNIPEX 00 61 10 C V02 ColorCode Clips colour mix 2 (10 pieces)
|
|
| 00 61 10 CR |
|
207.000
|
KNIPEX 00 61 10 CR ColorCode Clips red (10 pieces) 21 mm
KNIPEX 00 61 10 CR ColorCode Clips red (10 pieces) 21 mm
|
|
| 00 61 10 CY |
|
207.000
|
KNIPEX 00 61 10 CY ColorCode Clips yellow (10 pieces) 21 mm
KNIPEX 00 61 10 CY ColorCode Clips yellow (10 pieces) 21 mm
|
|
| 00 61 10 CA |
|
207.000
|
KNIPEX 00 61 10 CA ColorCode Clips anthracite (10 pieces) 21 mm
KNIPEX 00 61 10 CA ColorCode Clips anthracite (10 pieces) 21 mm
|
|
| 00 61 10 CM |
|
207.000
|
KNIPEX 00 61 10 CM ColorCode Clips magenta (10 pieces) 21 mm
KNIPEX 00 61 10 CM ColorCode Clips magenta (10 pieces) 21 mm
|
|
| 00 61 10 CV |
|
207.000
|
KNIPEX 00 61 10 CV ColorCode Clips purple (10 pieces) 21 mm
KNIPEX 00 61 10 CV ColorCode Clips purple (10 pieces) 21 mm
|
|
| 00 61 10 CW |
|
207.000
|
KNIPEX 00 61 10 CW ColorCode Clips white (10 pieces) 21 mm
KNIPEX 00 61 10 CW ColorCode Clips white (10 pieces) 21 mm
|
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Chiều dài | Chiều dài lưỡi | Cán bọc | Dài tổng | Đầu kìm | Độ rộng lưỡi | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 01 125 | 552.000 đ | 125mm | 27mm | PVC trơn | 125mm | đen | 14.5mm | |||
| 20 01 140 | 556.000 đ | 140mm | 28mm | PVC trơn | 140mm | đen | 15.5mm | |||
| 20 01 160 | 581.000 đ | 160mm | 30mm | PVC trơn | 160mm | đen | 17mm | |||
| 20 01 180 | 741.000 đ | 180mm | 35mm | PVC trơn | 180mm | đen | 19mm | |||
| 20 02 140 | 684.000 đ | 140mm | 28mm | nhựa đa màu | 140mm | đen | 15.5mm | |||
| 20 02 160 | 694.000 đ | 160mm | 30mm | nhựa đa màu | 160mm | đen | 17mm | |||
| 20 05 140 | 842.000 đ | 140mm | 28mm | nhựa đa màu | 140mm | mạ chrome | 15.5mm | |||
| 20 05 160 | 878.000 đ | 160mm | 30mm | nhựa đa màu | 160mm | mạ chrome | 17mm | |||
| 20 06 160 | 1.011.000 đ | 160mm | 30mm | đa màu VDE | 160mm | mạ chrome | 17mm |
Hãy là người đầu tiên đánh giá “Kìm mỏ dẹt Knipex 20 – Dụng cụ giữ vật phẳng chuyên dụng”