Dụng cụ tuốt dây đa năng quy tụ 17 mã KNIPEX cho thao tác rọc vỏ và tuốt lõi dẫn. Danh sách trải từ dao rọc cáp tròn Ø8–13 mm như 16 85 125 SB và 16 90 130 SB. Dòng ErgoStrip® có bản tay trái 16 95 02 SB và bản chuyên cáp PV 16 95 03 SB. Nhóm kìm gồm hai mã mini dài 100 mm và bản tự động 12 85 110 SB dài 190 mm. Dao rọc cáp đồng trục xử lý cáp truyền hình cùng cáp mạng LAN CAT 5–7. Bộ dụng cụ đầu nối MC4 97 49 66 3 phục vụ hệ thống điện mặt trời. Nội dung bên dưới phân nhóm theo công năng, loại cáp và chiều dài thân. Thợ điện công trình, kỹ thuật viên viễn thông và đội bảo trì đều tìm được mã phù hợp. Toàn bộ mã đều chính hãng KNIPEX, nhập khẩu từ CHLB Đức.

















Dụng cụ tuốt dây đa năng tập hợp 17 mã KNIPEX dùng cho thao tác rọc vỏ và tuốt lõi dẫn. Nhóm sản phẩm trải từ dao rọc vỏ cáp tới kìm tuốt dây cầm tay cỡ nhỏ. Ngoài ra còn có dụng cụ lắp đặt đầu nối MC4 cho hệ thống điện mặt trời. Phạm vi cáp xử lý gồm cáp tròn xây dựng, cáp chống ẩm NYM và cáp đồng trục. Cáp mạng LAN CAT 5–7 cũng nằm trong nhóm công việc được hỗ trợ. Các mã dao rọc gồm 16 85 125 SB, 16 90 130 SB và 16 80 175 SB. Cả ba phục vụ cáp tròn đường kính Ø8–13 mm. Dòng ErgoStrip® có 16 95 01 SB, 16 95 02 SB và 16 95 03 SB. Bản dành cho người thuận tay trái và bản chuyên cáp PV đều nằm trong dòng này. Nhóm kìm tuốt dây gồm 12 80 040 SB, 12 80 100 SB và 12 85 110 SB. Hai mã mini dài 100 mm, bản tự động dài 190 mm. Các mã 16 60 05 SB, 16 64 125 SB và 16 65 125 SB bổ sung lựa chọn tuốt dây. Dao rọc cáp đồng trục có 16 60 100 SB và 16 60 06 SB. Người dùng có thể so sánh chiều dài thân, dải đường kính cáp và kiểu thao tác. Thợ điện công trình, kỹ thuật viên viễn thông và đội bảo trì đều tìm được mã phù hợp. Các phần bên dưới mô tả từng nhóm theo công năng và loại cáp. Thông tin kỹ thuật chi tiết nằm tại trang của từng mã.
Cáp tròn xây dựng chiếm phần lớn khối lượng đấu nối trong nhà xưởng và công trình dân dụng. Dải đường kính phổ biến nằm trong khoảng Ø8 đến 13 mm. Nhóm dao rọc trong danh mục xử lý trực tiếp dải này. Các mã còn phù hợp với cáp chống ẩm từ 3 x 1,5 mm² đến 5 x 2,5 mm². Vị trí thi công thường là ống gen, hộp phân phối và điểm đấu nối.
Mã 16 85 125 SB dùng cho cáp tròn phổ biến đường kính Ø 8–13 mm. Mã này bao quát cả cáp chống ẩm 3 x 1,5 mm² đến 5 x 2,5 mm². Công việc trong ống gen và hộp phân phối đều nằm trong phạm vi sử dụng. Mã 16 90 130 SB hướng tới cáp tròn trong xây dựng và công nghiệp, cùng dải Ø8–13 mm.
Thân dài 175 mm của 16 80 175 SB hỗ trợ thao tác tại ổ cắm và đầu nối sâu. Mã này rọc vỏ cáp tròn Ø8–13 mm, gồm cáp chống ẩm NYM từ 3 x 1,5 mm² đến 5 x 2,5 mm². Bên cạnh đó, 16 80 125 SB phục vụ thợ cơ khí, kỹ thuật viên cơ điện và đội bảo trì công nghiệp.
Dòng ErgoStrip® đi theo hướng gộp nhiều chức năng vào một thân dụng cụ. Kiểu tay cầm dạng súng giúp giữ hướng lực khi rọc vỏ. Nhóm này phủ cáp tròn chống ẩm, cáp mạng và cáp đồng trục. Một bản riêng dành cho hệ thống quang điện. Danh mục hiện có ba mã ErgoStrip®, trong đó có bản dành cho người thuận tay trái.
Mã 16 95 01 SB xử lý cáp tròn chống ẩm Ø 8–13 mm. Dụng cụ còn làm việc với dây LAN CAT 5–7 và cáp đồng trục Ø 4–7 mm. Thân dao hình súng kết hợp hai vỏ nhựa đàn hồi ôm tay. Mã 16 95 02 SB giữ thiết kế công thái học tương tự, tích hợp ba chức năng, dành cho người thuận tay trái.
Hệ thống điện mặt trời có hai mã riêng trong danh mục. Mã 16 95 03 SB phục vụ thao tác tuốt cáp nhanh và chính xác. Mã này hướng tới dây PV 4 mm² và 6 mm² như H1Z2Z2-K, cùng cáp tròn cách điện kín. Bộ 97 49 66 3 gồm hai chi tiết lắp ráp, dùng cho đầu nối MC4 và MC4 Evo 2.
Công việc tủ điện và bảng điều khiển cần dụng cụ gọn trong lòng bàn tay. Nhóm kìm tuốt dây trong danh mục gồm ba mã với hai chiều dài thân. Bản mini phù hợp thao tác trong không gian chật. Bản tự động dài hơn, dùng cho khối lượng tuốt lặp lại nhiều lần. Cả ba đều hướng tới thợ cơ khí, kỹ thuật viên cơ điện và đội bảo trì công nghiệp.
Hai mã 12 80 040 SB và 12 80 100 SB có chiều dài 100 mm. Mã 12 85 110 SB thuộc dòng kìm tuốt dây tự động, thân dài 190 mm. Chiều dài thân ảnh hưởng trực tiếp tới tầm với và lực tay. Người dùng nên đối chiếu kích thước với không gian thao tác thực tế.
Hạ tầng truyền hình và mạng dữ liệu có hai mã dao chuyên biệt. Mã 16 60 100 SB thiết kế gập, rọc lớp vỏ ngoài cáp đồng trục Ø 4,8–7,5 mm. Phạm vi dùng gồm truyền hình, ăng-ten vệ tinh và tín hiệu số. Mã 16 60 06 SB xử lý cáp đồng trục và cáp tín hiệu mạng trong lắp đặt camera, viễn thông và dữ liệu nội bộ.
Điểm xuất phát khi chọn mã nằm ở loại cáp cần xử lý. Cáp tròn xây dựng, cáp đồng trục và cáp PV có yêu cầu thao tác khác nhau. Bước tiếp theo là đối chiếu dải đường kính ghi trong mô tả từng mã. Sau đó mới xét chiều dài thân và kiểu cầm nắm. Cách làm này giúp thu hẹp danh sách nhanh hơn.
Nhóm dụng cụ tuốt dây còn có 16 60 05 SB dài 105 mm. Hai mã 16 64 125 SB và 16 65 125 SB cùng có chiều dài 125 mm. Mã 16 69 06 01 bổ sung thêm một lựa chọn trong cùng dòng. Các mã này phục vụ thợ cơ khí, kỹ thuật viên cơ điện và đội bảo trì công nghiệp.
Hãy mở trang chi tiết của từng mã để xem đầy đủ thông số và mã EAN. Đội ngũ tư vấn hỗ trợ đối chiếu loại cáp với mã phù hợp trước khi đặt hàng.