Kìm mỏ nhọn Knipex 26 thuộc loại kìm nhọn có cắt cạnh có đầu mỏ nhọn thẳng và bán nguyệt. (Snipe Nose Side Cutting Pliers – còn gọi là Stork Beak Pliers). Chuyên dùng cho các công việc cắt và giữ chi tiết nhỏ trong những vị trí cần độ chính xác cao hoặc khó tiếp cận.
Tất cả đều có đầu kìm thiết diện bán nguyệt và thẳng, ngoại trừ Knipex 26 25 200 đầu cong 40 độ. Khả năng cắt của các model giống nhau, với dây mềm Ø3.2mm, dây cứng Ø2.2mm. Mềm hay cứng bao nhiêu thì nó cũng phải có đơn vị định lượng cụ thể. Bạn hãy xem dưới bài viết này.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| 26 11 200 | 26 12 200 | 26 15 200 T | 26 16 200 T |
Tôi cảm ứng (induction hardening) là một phương pháp tôi nhiệt hiện đại, trong đó dòng điện cao tần được dùng để làm nóng nhanh bề mặt kim loại, chỉ ở vùng cần gia cường, chẳng hạn như lưỡi cắt của kìm. Sau khi đạt đến nhiệt độ thích hợp, vùng này được làm nguội nhanh bằng khí hoặc chất lỏng làm mát. Tạo ra lớp bề mặt rất cứng, trong khi phần lõi bên trong vẫn giữ được độ dẻo dai.
Các kích thước đáng quan tâm của mỏ kìm nhọn theo hình vẽ trên đây. Thông số cho từng loại sẽ được mô tả trong bảng ngay dưới. Độ dài của mỏ kềm nhọn giống nhau trong mọi model thuộc dòng họ này và là L3 = 73mm.
| Mã hàng | Xử lý | L4 | W3 | T1 | W4 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Art. | bề mặt | đầu kìm | Tay cầm | mm | mm | mm | mm |
| 26 11 200 | đen | Đánh bóng | Bọc nhựa đơn | 18.0 | 9.5 | 3.0 | 2.5 |
| 26 12 200 | đen | Đánh bóng | nhựa đa màu | 18.0 | 9.5 | 3.0 | 2.5 |
| 26 12 200 T | đen | Đánh bóng | 2-3K + có móc | 18.0 | 9.5 | 3.0 | 2.5 |
| 26 13 200 | Mạ chrome | Mạ chrome | Bọc nhựa đơn | 18.0 | 9.5 | 3.0 | 2.5 |
| 26 15 200 | Mạ chrome | Mạ chrome | nhựa đa màu | 18.0 | 9.5 | 3.0 | 2.5 |
| 26 15 200 T | Mạ chrome | Mạ chrome | Đa màu, có móc | 18.0 | 9.5 | 3.0 | 2.5 |
| 26 16 200 | Mạ chrome | Mạ chrome | Cách điện VDE, nhựa đa màu | 18.0 | 9.5 | 3.0 | 2.5 |
| 26 16 200 T | Mạ chrome | Mạ chrome | Cách điện VDE + có móc | 18.0 | 9.5 | 3.0 | 2.5 |
| 26 17 200 | Mạ chrome | Mạ chrome | Cách điện VDE, nhúng, bóng | 18.0 | 9.5 | 3.0 | 2.5 |
| 26 21 200 | đen | Đánh bóng | Bọc nhựa đơn | 23.0 | 18.0 | 9.5 | 3.0 |
| 26 22 200 | đen | Đánh bóng | nhựa đa màu | 23.0 | 18.0 | 9.5 | 3.0 |
| 26 22 200 T | đen | Đánh bóng | Đa màu, có móc | 23.0 | 18.0 | 9.5 | 3.0 |
| 26 25 200 | Mạ chrome | Mạ chrome | nhựa đa màu | 23.0 | 18.0 | 9.5 | 3.0 |
| 26 25 200 T | Mạ chrome | Mạ chrome | Đa màu, có móc | 23.0 | 18.0 | 9.5 | 3.0 |
| 26 26 200 | Mạ chrome | Mạ chrome | Cách điện VDE, nhựa đa màu | 23.0 | 18.0 | 9.5 | 3.0 |
| 26 26 200 T | Mạ chrome | Mạ chrome | Cách điện VDE + có móc | 23.0 | 18.0 | 9.5 | 3.0 |
| 26 27 200 | Mạ chrome | Mạ chrome | Cách điện VDE , nhúng, bóng | 23.0 | 18.0 | 9.5 | 3.0 |
Tất cả model kìm mỏ nhọn Knipex 26 đều được sản xuất tại Đức. Rèn từ thép điện vanadi, tôi trong dầu nhiều giai đoạn. Đáp ứng tiêu chuẩn DIN ISO 5745. Lưỡi cắt tôi cảm ứng với độ cứng khoảng 61 HRC, cắt được dây mềm, dây cứng trung bình và dây cứng cao.
Hàm mũi dài, thon, bán nguyệt, đàn hồi, chịu xoắn, giữ tốt các chi tiết nhỏ mà không bị biến dạng. Tích hợp lưỡi cắt cứng trên thân kìm, xử lý tốt cả dây đồng mềm (~220 N/mm²), đinh hoặc dây thép trung bình (~750 N/mm²) và dây thép cứng (~1800 N/mm²).
Có các lựa chọn tay cầm từ bọc nhựa đơn giản, nhựa đa màu, cách điện VDE đến 1000V, và tích hợp điểm gắn dây chống rơi.
Tay cầm: bọc nhựa thường, hai thành phần, cách điện VDE, có hoặc không có điểm gắn dây chống rơi. - Góc đầu kìm: thẳng hoặc nghiêng 40° (một số mã có biểu tượng hình mỏ nghiêng).
Dòng kìm Knipex 26 này có tổng cộng 17 mã sản phẩm, phân biệt chủ yếu qua ba tiêu chí: Xử lý bề mặt: đen nhám (black atramentized) hoặc mạ chrome.
Đối với kìm Knipex dòng 26, phương pháp tôi cảm ứng được áp dụng cho lưỡi cắt. Nhờ đó, lưỡi đạt độ cứng khoảng 61 HRC—đủ để cắt dây thép cứng (~1800 N/mm²) mà không bị mẻ hay mòn nhanh.
Đồng thời, thân kìm vẫn giữ được độ đàn hồi và khả năng chống nứt gãy khi chịu lực vặn xoắn. Đây là lý do vì sao kìm vừa bền lại vừa chính xác khi thao tác.
| SKU Code | Price (VND) | Buy | Stock | Cán bọc | Dài tổng | HW | Kiểu mỏ | SW | Size in | Đầu kìm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 17 200 | 1.555.000 đ | PVC trơn | 200mm | Ø2.2mm | thẳng | Ø3.2mm | 8' | mạ chrome | |||
| 26 21 200 | 1.005.000 đ | nhựa đa màu | 200mm | Ø2.2mm | cong 40° | Ø3.2mm | 8' | đen | |||
| 26 22 200 | 1.129.000 đ | nhựa đa màu | 200mm | Ø2.2mm | cong 40° | Ø3.2mm | 8' | đen | |||
| 26 22 200 T | 0 đ | nhựa đa màu | 200mm | Ø2.2mm | cong 40° | Ø3.2mm | 8' | đen | |||
| 26 25 200 | 1.333.000 đ | nhựa đa màu | 200mm | Ø2.2mm | cong 40° | Ø3.2mm | 8' | mạ chrome | |||
| 26 25 200 T | 0 đ | nhựa đa màu | 200mm | Ø2.2mm | cong 40° | Ø3.2mm | 8' | mạ chrome | |||
| 26 26 200 | 1.487.000 đ | nhựa đa màu | 200mm | Ø2.2mm | cong 40° | Ø3.2mm | 8' | mạ chrome | |||
| 26 26 200 T | 1.800.000 đ | VDE 2K | 200mm | Ø2.2mm | cong 40° | Ø3.2mm | 8' | mạ chrome | |||
| 26 27 200 | 1.704.000 đ | VDE bóng | 200mm | Ø2.2mm | cong 40° | Ø3.2mm | 8' | mạ chrome | |||
| 26 16 200 | 1.322.000 đ | 3 | VDE 2K | 200mm | Ø2.2mm | thẳng | Ø3.2mm | 8' | mạ chrome | ||
| 26 16 200 T | 1.635.000 đ | VDE bóng | 200mm | Ø2.2mm | thẳng | Ø3.2mm | 8' | mạ chrome | |||
| 26 11 200 | 886.000 đ | PVC trơn | 200mm | Ø2.2mm | thẳng | Ø3.2mm | 8' | đen | |||
| 26 12 200 | 1.005.000 đ | 6 | nhựa đa màu | 200mm | Ø2.2mm | thẳng | Ø3.2mm | 8' | đen | ||
| 26 12 200 T | 0 đ | nhựa đa màu | 200mm | Ø2.2mm | thẳng | Ø3.2mm | 8' | đen | |||
| 26 13 200 | 1.118.000 đ | PVC trơn | 200mm | Ø2.2mm | thẳng | Ø3.2mm | 8' | mạ chrome | |||
| 26 15 200 | 1.142.000 đ | 12 | nhựa đa màu | 200mm | Ø2.2mm | thẳng | Ø3.2mm | 8' | mạ chrome | ||
| 26 15 200 T | 0 đ | nhựa đa màu | 200mm | Ø2.2mm | thẳng | Ø3.2mm | 8' | mạ chrome | |||
| 26 16 200 SB | 1.392.000 đ | 3 | VDE bóng | 200mm | Ø2.2mm | thẳng | Ø3.2mm | - | mạ chrome |
Be the first to review “Kìm mỏ nhọn Knipex 26 đầu congthẳng, mũi bán nguyệt, CHLB Đức”