Kìm mũi nhọn Knipex 25 thuộc nhóm kìm radio, nổi bật với thiết kế mỏ dài, thuôn nhọn kiểu bán nguyệt, phù hợp cho các thao tác kẹp tinh vi và cắt dây trong khu vực khó tiếp cận. Dòng kìm này không chỉ dùng để giữ, uốn mà còn tích hợp lưỡi cắt cứng cáp có thể xử lý từ dây mềm đến dây cứng trung bình và cứng cao.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| 25 01 160 | 25 02 160 | 25 06 160 | 25 21 160 | 25 25 160 |
Toàn bộ dòng kìm mỏ nhọn được chế tạo từ thép vanadi điện – một loại hợp kim được tinh luyện đặc biệt, có chứa vanadi và trải qua quy trình rèn cùng tôi dầu nhiều bước. Vanadi khi kết hợp với thép công cụ giúp tăng độ dai, cải thiện khả năng giữ cạnh sắc và hạn chế nứt vỡ khi chịu ứng suất cao. Đây là loại vật liệu chuyên dùng trong các dụng cụ đòi hỏi tuổi thọ cao và khả năng làm việc ổn định trong điều kiện liên tục.

| Mã hàng | Dài | Bề mặt | Tay cầm | L3 | L4 | W3 | T1 | W4 | T2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| mm | đầu kìm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | ||
| 25 01 125 | 125 | Mạ đen | Bọc nhựa | 27 | - | 13 | 7 | 2.5 | 1.8 |
| 25 01 140 | 140 | Mạ đen | Bọc nhựa | 42 | - | 15 | 8 | 2.5 | 2.0 |
| 25 01 160 | 160 | Mạ đen | Bọc nhựa | 50 | - | 16.5 | 9 | 3.0 | 2.5 |
| 25 02 140 | 140 | Mạ đen | Cộng lực đa thành phần | 42 | - | 15 | 8 | 2.5 | 2.0 |
| 25 02 160 | 160 | Mạ đen | Cộng lực đa thành phần | 50 | - | 16.5 | 9 | 3.0 | 2.5 |
| 25 03 125 | 125 | Mạ chrome | Bọc nhựa | 27 | - | 13 | 7 | 2.5 | 1.8 |
| 25 05 140 | 140 | Mạ chrome | Cộng lực đa thành phần | 42 | - | 15 | 8 | 2.5 | 2.0 |
| 25 05 160 | 160 | Mạ chrome | Cộng lực đa thành phần | 50 | - | 16.5 | 9 | 3.0 | 2.5 |
| 25 06 160 | 160 | Mạ chrome | Cách điện VDE đa thành phần | 50 | - | 16.5 | 9 | 3.0 | 2.5 |
| 25 06 160 T | 160 | Mạ chrome | Cách điện VDE + móc treo dây an toàn | 50 | - | 16.5 | 9 | 3.0 | 2.5 |
| 25 21 160 | 160 | Mạ đen, cong 40° | Bọc nhựa | 50 | 23 | 16.5 | 9 | 3.0 | 2.5 |
| 25 25 160 | 165 | Mạ chrome, cong 40° | Cộng lực đa thành phần | 50 | 23 | 16.5 | 9 | 3.0 | 2.5 |
| 25 26 160 | 160 | Mạ chrome, cong 40° | Cách điện VDE đa thành phần | 50 | 23 | 16.5 | 9 | 3.0 | 2.5 |
Kìm sử dụng lưỡi cắt đã được tôi cảm ứng để đạt độ cứng lên đến khoảng 61 HRC. Độ bền cạnh và không mòn nhanh khi làm việc với dây cứng. Phần mỏ kẹp được khía tinh tế nhằm tăng ma sát và giữ chắc vật liệu mảnh. Các biến thể trong dòng bao gồm tay cầm bọc nhựa, tay cộng lực nhiều thành phần và loại cách điện VDE 1000V.
Dòng kìm này tuân thủ tiêu chuẩn DIN ISO 5745, đáp ứng các yêu cầu về hình học, độ mở mỏ và khả năng cắt theo quy chuẩn kỹ thuật châu Âu. Ngoài ra còn có phiên bản mỏ cong 40° giúp mở rộng phạm vi thao tác trong vùng góc khuất hoặc cần tiếp cận từ bên cạnh.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Kẹp giữ vật liệu | Kẹp phôi trụ | Cắt kim loại | Bẻ uốn | |
Đối với dòng kìm như Knipex 25, DIN ISO 5745 đảm bảo các yếu tố sau:
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| 25 05 160 | 25 05 140 | 25 01 140 | 25 26 160 | 25 01 125 |
Tiêu chuẩn DIN ISO 5745 là bộ tiêu chuẩn quốc tế quy định các yêu cầu kỹ thuật dành riêng cho kìm mỏ nhọn có chức năng cắt, như dòng Knipex 25. Tiêu chuẩn này do Viện Tiêu chuẩn Đức (DIN) xây dựng và được quốc tế hóa dưới hệ thống ISO.
Dòng Knipex 25 có tổng cộng 13 biến thể, mỗi mã số tương ứng với cấu hình cụ thể:
Kìm mũi nhọn Knipex dòng 25 là lựa chọn tối ưu khi cần thao tác kẹp. Giữ và cắt dây trong các không gian nhỏ hẹp hoặc yêu cầu thao tác chi tiết. Cấu trúc chắc chắn, khả năng cắt linh hoạt và lựa chọn đa dạng về tay cầm. Dòng kìm này phù hợp với cả công việc điện, cơ khí chính xác, lắp ráp và bảo trì thiết bị.
Mỏ kìm thon dài, nửa tròn, chuyên thao tác trong không gian hẹp.
Cắt được dây mềm, cứng vừa và cứng cao.
Lưỡi cắt tôi cảm ứng, độ cứng khoảng 61 HRC.
Mũi kìm đàn hồi, chịu xoắn tốt.
Thép điện vanadi rèn, tôi dầu nhiều giai đoạn.
Đáp ứng tiêu chuẩn DIN ISO 5745.
| SKU Code | Price (VND) | Buy | Stock | Cán bọc | Dài tổng | HW | MH | Đầu kìm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 01 125 | 753.000 đ | PVC trơn | 125mm | Ø1.6mm | Ø2.2mm | đen | |||
| 25 01 140 | 690.000 đ | PVC trơn | 140mm | Ø1.6mm | Ø2.5mm | đen | |||
| 25 01 160 | 696.000 đ | PVC trơn | 160mm | Ø1.6mm | Ø2.5mm | đen | |||
| 25 02 140 | 815.000 đ | nhựa đa màu | 140mm | Ø1.6mm | Ø2.5mm | đen | |||
| 25 03 125 | 905.000 đ | PVC trơn | 125mm | Ø1.6mm | Ø2.2mm | mạ chrome | |||
| 25 05 140 | 934.000 đ | nhựa đa màu | 140mm | Ø1.6mm | Ø2.5mm | mạ chrome | |||
| 25 05 160 | 961.000 đ | nhựa đa màu | 160mm | Ø1.6mm | Ø2.5mm | mạ chrome | |||
| 25 06 160 | 1.086.000 đ | 10 | VDE 2K | 160mm | Ø1.6mm | Ø2.5mm | mạ chrome | ||
| 25 06 160 T | 1.400.000 đ | VDE 2K, có móc | 160mm | Ø1.6mm | Ø2.5mm | mạ chrome | |||
| 25 21 160 | 829.000 đ | PVC trơn | 160mm | Ø1.6mm | Ø2.5mm | đen | |||
| 25 25 160 | 1.111.000 đ | 6 | VDE 2K | 165mm | Ø1.6mm | Ø2.5mm | mạ chrome | ||
| 25 02 160 | 823.000 đ | nhựa đa màu | 160mm | Ø1.6mm | Ø2.5mm | đen | |||
| 25 26 160 | 1.225.000 đ | 4 | VDE 2K | 160mm | Ø1.6mm | Ø2.5mm | mạ chrome |
Be the first to review “Kìm mũi nhọn Knipex 25, có lưỡi cắt và kẹp ở không gian hạn chế”