Kìm mỏ quạ Knipex Cobra® và Alligator® phục vụ kẹp chặt ống nước, ống khí, đai ốc. Chúng dùng trong lắp đặt hệ thống ống, bảo trì cơ khí và sửa chữa công nghiệp. Cơ chế điều chỉnh nhanh theo nhiều bậc cho phép thay đổi độ mở miệng mà không cần xoay ốc từng vòng. Hàm kìm với răng cưa hoặc răng chéo tạo lực kẹp tự động khi tác động lực vặn. Nhờ đó chi tiết được giữ chặt, không bị trượt.
Dòng Cobra® sử dụng cơ chế điều chỉnh một nút bấm, dòng Alligator® dùng hệ thống điều chỉnh hình vòng cung. Cả hai dòng được rèn từ thép chrome vanadium, tôi cứng và mạ chrome chống gỉ. Chiều dài từ 100 mm đến 560 mm, kẹp ống Ø8–115 mm, đai ốc 8–110 mm. Một số model tích hợp cách điện VDE 1000 V phù hợp làm việc gần mạch điện.
Toàn bộ nhập khẩu chính hãng từ CHLB Đức. Sản xuất tuân thủ DIN ISO 8976 và DIN EN 60900 đối với model cách điện.

























Kìm mỏ quạ phục vụ kẹp chặt ống nước, ống khí, đai ốc và chi tiết tròn. Kìm dùng trong lắp đặt hệ thống ống, bảo trì cơ khí và sửa chữa công nghiệp. Khác với kìm thông thường, kìm mỏ quạ dùng cơ chế điều chỉnh nhanh theo nhiều bậc. Cơ chế này cho phép thay đổi độ mở miệng kìm. Người dùng không cần xoay ốc từng vòng.
Hàm kìm được thiết kế với răng cưa hoặc răng chéo. Thiết kế này tạo lực kẹp tự động khi tác động lực vặn. Nhờ đó chi tiết được giữ chặt mà không bị trượt. Nhóm này gồm hai dòng chính từ KNIPEX.
Cả hai dòng đều được rèn từ thép chrome vanadium, tôi cứng và mạ chrome chống gỉ.
Chiều dài sản phẩm dao động từ 100 mm đến 560 mm, đáp ứng từ không gian hẹp đến công trình lớn. Khả năng kẹp ống từ Ø8 mm đến Ø115 mm, đai ốc từ 8 mm đến 110 mm. Một số model tích hợp cách điện VDE 1000 V, phù hợp làm việc gần mạch điện. Trọng lượng từ 60 g đến gần 3 kg tùy kích cỡ. Toàn bộ sản phẩm nhập khẩu từ CHLB Đức, tuân thủ tiêu chuẩn DIN ISO 8976 và DIN EN 60900 đối với model cách điện.
Dòng Cobra® sử dụng cơ chế điều chỉnh một nút bấm, cho phép thay đổi độ mở miệng kìm bằng một thao tác đơn giản. Người dùng chỉ cần nhấn nút và trượt hàm trên dọc theo rãnh, sau đó thả nút để khóa vị trí. Thiết kế này giúp tiết kiệm thời gian so với các loại kìm cần xoay ốc điều chỉnh. Hàm kìm có răng đặc biệt, tạo lực kẹp tự động khi tác động lực vặn. Toàn bộ thân kìm được rèn từ thép chrome vanadium, tôi nhiều bước và mạ chrome để chống gỉ. Cán kìm bọc nhựa đa thành phần, chống trượt và cách điện cơ bản.
Nhóm Cobra® bao gồm các model từ 87 00 100 dài 100 mm đến 87 01 560 dài 560 mm. Model 87 00 100 BK thuộc dòng Cobra® XS, phù hợp không gian hẹp nhưng vẫn giữ khả năng làm việc tương đương model lớn hơn. Các model trung bình như 87 01 125, 87 01 150, 87 01 180 và 87 01 250 phục vụ đa số công việc lắp đặt ống nước và bảo trì cơ khí. Model lớn 87 01 300 và 87 01 400 dùng cho ống cỡ lớn và đai ốc công nghiệp. Model XXL 87 01 560 kẹp ống đến Ø115 mm, thay thế cờ lê ống truyền thống với trọng lượng nhẹ hơn.
Dòng Alligator® sử dụng hệ thống điều chỉnh hình vòng cung với 9 đến 11 bậc tùy model. Người dùng mở rộng hoặc thu hẹp miệng kìm bằng cách trượt hàm trên. Hàm trên trượt dọc theo rãnh hình cung. Sau đó khóa vào bậc phù hợp. Thiết kế này tăng 30% khả năng kẹp so với kìm bơm nước thông thường cùng chiều dài. Đầu kìm và vùng khớp mảnh gọn, giúp tiếp cận vị trí khó trong không gian hẹp. Hàm kìm có răng tôi cứng 61 HRC, chống mòn khi làm việc với bề mặt kim loại cứng. Thân kìm rèn từ thép chrome vanadium, mạ chrome hoặc phủ đen tùy model.
Nhóm Alligator® bao gồm các model từ 88 01 180 đến 88 01 400 với 9 bậc điều chỉnh. Model 88 01 180 dài 180 mm, kẹp ống đến Ø42 mm và đai ốc 36 mm. Model 88 01 250 dài 250 mm, kẹp ống Ø50 mm và đai ốc 46 mm. Model 88 01 300 dài 300 mm, kẹp ống Ø70 mm và đai ốc 60 mm. Model XL 88 01 400 dài 400 mm với 11 bậc, kẹp ống đến Ø90 mm và đai ốc 95 mm, phục vụ lắp ráp công nghiệp và bảo trì xe tải.
Kìm mỏ quạ được phân theo chiều dài và khả năng kẹp để phù hợp từng loại công việc. Nhóm nhỏ gọn từ 100 mm đến 180 mm phục vụ không gian hẹp. Nhóm này dùng cho tủ điện, hộp đấu nối và sửa chữa thiết bị điện tử. Nhóm trung bình từ 250 mm đến 300 mm đáp ứng đa số công việc. Nhóm này dùng cho lắp đặt ống nước, hệ thống sưởi và bảo trì cơ khí. Nhóm lớn từ 400 mm đến 560 mm dùng cho ống công nghiệp, đai ốc cỡ lớn và công trình xây dựng. Khả năng kẹp ống từ Ø8 mm đến Ø115 mm, đai ốc từ 8 mm đến 110 mm.
Model 87 00 100 và 87 00 100 BK dài 100 mm, nhẹ nhất trong dòng Cobra® XS. Model 87 01 125 và 87 01 150 dài 125 mm và 150 mm, phù hợp túi đồ nghề di động. Model 88 02 180, 88 03 180 và 88 05 180 dài 180 mm, thuộc dòng Alligator® với 9 bậc điều chỉnh. Model 88 02 250, 88 03 250 và 88 05 250 dài 250 mm, kẹp ống Ø50 mm. Model 88 02 300 và 88 05 300 dài 300 mm, kẹp ống Ø70 mm.
Một số model tích hợp cách điện VDE theo tiêu chuẩn DIN EN 60900 và IEC 60900. Nhờ đó có thể làm việc an toàn ở điện áp đến 1000 V. Toàn bộ thân kìm được phủ lớp cách điện hai thành phần, kiểm tra từng chiếc trước khi xuất xưởng. Lớp cách điện bên trong màu cam cảnh báo, lớp ngoài màu đỏ hoặc đen chống trượt. Thiết kế này phù hợp thợ điện, kỹ thuật viên bảo trì hệ thống điện và công nhân lắp đặt tủ điện.
Model 88 06 250 SB và 88 06 250 dài 250 mm, thuộc dòng Alligator® cách điện VDE. Model 88 07 250 cũng dài 250 mm, mạ chrome và cách điện VDE với 9 nấc điều chỉnh. Các model này kẹp ống và đai ốc tương tự phiên bản không cách điện nhưng đảm bảo an toàn khi tiếp xúc mạch điện. Trọng lượng tăng nhẹ do lớp cách điện dày hơn.
Nhiều model có phiên bản đóng gói SB (Self-service Blister) và phiên bản T tích hợp điểm gắn dây an toàn. Phiên bản SB đóng trong vỉ nhựa cứng. Vỉ này treo trực tiếp trên kệ bán lẻ. Phiên bản này phù hợp mua lẻ hoặc bổ sung đồ nghề cá nhân. Phiên bản T có lỗ gắn dây an toàn ở đuôi cán, ngăn rơi khi làm việc trên cao hoặc trong không gian chật. Cả hai phiên bản giữ nguyên thông số kỹ thuật so với model chuẩn.
Phiên bản SB bao gồm 88 01 180 SB, 88 01 250 SB, 88 01 300 SB, 88 01 400 SB, 88 02 180 SB, 88 02 250 SB, 87 01 125 SB, 87 01 150 SB, 87 01 180 SB, 87 01 250 SB, 87 01 300 SB và 87 01 400 SB. Phiên bản T bao gồm 88 02 250 T và 88 02 250 T BK, cả hai dài 250 mm với 9 bước điều chỉnh và điểm gắn dây an toàn.
Kìm mỏ quạ phục vụ lắp đặt ống nước, ống khí, hệ thống sưởi và điều hòa. Hàm kìm kẹp chặt ống tròn mà không làm biến dạng bề mặt nhờ răng cưa phân bố đều. Cơ chế tự khóa giúp giữ chặt ống khi vặn, người dùng không cần siết liên tục. Khả năng điều chỉnh nhanh theo nhiều bậc giúp thay đổi kích cỡ ống mà không cần thay đổi dụng cụ. Thiết kế đầu mảnh giúp tiếp cận ống trong không gian hẹp như tủ bếp, phòng tắm và hầm kỹ thuật.
Model 88 01 250 và 88 05 250 dài 250 mm, kẹp ống Ø50 mm, phù hợp ống nước sinh hoạt và ống cấp nhiệt. Model 88 01 300 và 88 05 300 dài 300 mm, kẹp ống Ø70 mm, phục vụ ống cấp thoát chính và hệ thống sưởi trung tâm. Model 88 01 400 dài 400 mm với 11 bậc, kẹp ống Ø90 mm, dùng cho ống công nghiệp và hệ thống HVAC lớn.
Kìm mỏ quạ hỗ trợ tháo lắp đai ốc, bu lông và chi tiết tròn. Kìm dùng trong bảo trì cơ khí, sửa chữa ô tô và xe máy. Hàm kìm kẹp chặt đai ốc bị gỉ hoặc mòn cạnh, giúp tháo ra mà không làm hỏng chi tiết. Khả năng điều chỉnh nhanh giúp thay đổi kích cỡ đai ốc trong cùng một công việc. Trọng lượng nhẹ hơn cờ lê ống truyền thống, giảm mỏi tay khi làm việc lâu. Cán bọc nhựa chống trượt, giữ chắc tay khi tác động lực lớn.
Model 87 01 180 và 87 01 250 phù hợp sửa chữa xe máy và ô tô con. Model 87 01 300 và 87 01 400 phục vụ bảo trì xe tải, máy công trình và thiết bị nông nghiệp. Model 87 01 560 dài 560 mm, kẹp đai ốc đến 110 mm, thay thế cờ lê ống lớn trong xưởng cơ khí và nhà máy.
Chọn chiều dài kìm phù hợp với không gian làm việc và kích cỡ chi tiết. Kìm phân theo kích thước phục vụ mục đích khác nhau.
Kiểm tra khả năng kẹp ống và đai ốc ghi trên sản phẩm, đảm bảo phù hợp kích cỡ thường gặp. Nếu làm việc gần mạch điện, chọn model cách điện VDE. Nếu làm việc trên cao, chọn phiên bản T có điểm gắn dây an toàn.
Dòng Cobra® phù hợp khi cần điều chỉnh nhanh một nút bấm, tiết kiệm thời gian trong công việc lặp lại nhiều lần. Dòng Alligator® phù hợp khi cần lực kẹp lớn hơn nhờ hệ thống điều chỉnh hình vòng cung và răng tôi cứng 61 HRC. Cả hai dòng đều rèn từ thép chrome vanadium, mạ chrome chống gỉ và bọc cán nhựa đa thành phần. Trọng lượng tăng theo chiều dài, cần cân nhắc khi mang theo di động hoặc làm việc lâu.