Hotline: 096 717 0718 Email: [email protected]
Có 110 mã hàng

Kệ trưng bày

Hiển thị 26-50 (trang 2) 47 lượt xem

Kệ trưng bày quy tụ 110 mã KNIPEX dùng cho việc sắp xếp, giới thiệu và mang theo dụng cụ tại điểm bán lẫn hiện trường. Nhóm chia theo hai hướng sử dụng. Hướng thứ nhất xoay quanh kệ xoay 360 độ KNIPEX 00 19 28, bản không kèm kìm. Mã này đặt cố định tại quầy kỹ thuật, cửa hàng hoặc xưởng dịch vụ. Hướng thứ hai gồm túi đeo đai và bộ kìm mini, chiều dài công bố trải từ 75mm đến 1280mm. Các biến thể cùng gốc mã 00 19 30 phân biệt bằng hậu tố V01, V02, VIT. Mỗi mã đi kèm EAN riêng, thuận tiện khi tra cứu và đặt hàng. Nội dung bên dưới trình bày từng nhóm công năng và liên kết tới trang chi tiết. Toàn bộ thuộc hàng chính hãng KNIPEX, thương hiệu CHLB Đức.

Tủ kính trưng bày sản phẩm KNIPEX 00 19 30 VIT 5, có khoá, có đèn 230 V
00 19 30 VIT 5
Tủ kính trưng bày sản phẩm KNIPEX 00 19 30 VIT 5, có khoá, có đèn 230 V
★ 0 • Đã bán 0
Tủ kính trưng bày sản phẩm KNIPEX 00 19 30 VIT, dài 400 mm
00 19 30 VIT
Tủ kính trưng bày sản phẩm KNIPEX 00 19 30 VIT, dài 400 mm
★ 0 • Đã bán 0
Bảng trưng bày treo tường KNIPEX 00 19 32, sức chứa 3 x 6 cây kìm
00 19 32
Bảng trưng bày treo tường KNIPEX 00 19 32, sức chứa 3 x 6 cây kìm
★ 0 • Đã bán 0
Nắp che đầu kệ gondola KNIPEX 00 19 30 V06, không kèm kìm
00 19 30 V06
Nắp che đầu kệ gondola KNIPEX 00 19 30 V06, không kèm kìm
★ 0 • Đã bán 0
Bảng trưng bày treo tường KNIPEX 00 19 34 1, sức chứa 5 x 6 cây kìm
00 19 34 1
Bảng trưng bày treo tường KNIPEX 00 19 34 1, sức chứa 5 x 6 cây kìm
★ 0 • Đã bán 0
Bảng trưng bày treo tường KNIPEX 00 19 34 2, sức chứa 15 x 6 cây kìm
00 19 34 2
Bảng trưng bày treo tường KNIPEX 00 19 34 2, sức chứa 15 x 6 cây kìm
★ 0 • Đã bán 0
Bảng trưng bày treo tường KNIPEX 00 19 34 7, chứa 18 cây mã 6 pliers, sức chứa 18 x 6 cây kìm
00 19 34 7
Bảng trưng bày treo tường KNIPEX 00 19 34 7, chứa 18 cây mã 6 pliers, sức chứa 18 x 6 cây kìm
★ 0 • Đã bán 0
Giá trưng bày treo tường hoặc đặt quầy KNIPEX 00 19 34 3, dài 290 mm
00 19 34 3
Giá trưng bày treo tường hoặc đặt quầy KNIPEX 00 19 34 3, dài 290 mm
★ 0 • Đã bán 0
Giá trưng bày treo tường hoặc đặt quầy KNIPEX 00 19 34 4, không kèm kìm
00 19 34 4
Giá trưng bày treo tường hoặc đặt quầy KNIPEX 00 19 34 4, không kèm kìm
★ 0 • Đã bán 0
Giá trưng bày tua vít KNIPEX 00 19 34 6, không kèm kìm
00 19 34 6
Giá trưng bày tua vít KNIPEX 00 19 34 6, không kèm kìm
★ 0 • Đã bán 0
Bảng trưng bày treo tường KNIPEX 00 19 34, sức chứa 5 x 6 cây kìm
00 19 34
Bảng trưng bày treo tường KNIPEX 00 19 34, sức chứa 5 x 6 cây kìm
★ 0 • Đã bán 0
Giá trưng bày đặt sàn KNIPEX 00 19 37 1, không kèm kìm
00 19 37 1
Giá trưng bày đặt sàn KNIPEX 00 19 37 1, không kèm kìm
★ 0 • Đã bán 0
Giá trưng bày mỏ lết răng KNIPEX 00 19 37, không kèm kìm
00 19 37
Giá trưng bày mỏ lết răng KNIPEX 00 19 37, không kèm kìm
★ 0 • Đã bán 0
Móc dây cho hộp TANOS MINI-systainer KNIPEX 00 19 33 4, dài 175 mm
00 19 33 4
Móc dây cho hộp TANOS MINI-systainer KNIPEX 00 19 33 4, dài 175 mm
★ 0 • Đã bán 0
Móc treo thanh dụng cụ, loại dài KNIPEX 00 19 31, dài 165 mm
00 19 31
Móc treo thanh dụng cụ, loại dài KNIPEX 00 19 31, dài 165 mm
★ 0 • Đã bán 0
Móc treo thanh dụng cụ KNIPEX 00 19 33 2, dài 205 mm
00 19 33 2
Móc treo thanh dụng cụ KNIPEX 00 19 33 2, dài 205 mm
★ 0 • Đã bán 0
Móc treo thanh dụng cụ KNIPEX 00 19 33 3, dài 125 mm
00 19 33 3
Móc treo thanh dụng cụ KNIPEX 00 19 33 3, dài 125 mm
★ 0 • Đã bán 0
Móc treo thanh dụng cụ, loại ngắn KNIPEX 00 19 33, dài 90 mm
00 19 33
Móc treo thanh dụng cụ, loại ngắn KNIPEX 00 19 33, dài 90 mm
★ 0 • Đã bán 0
Bảng trưng bày treo tường KNIPEX 00 19 34 V01, dài 135 mm
00 19 34 V01
Bảng trưng bày treo tường KNIPEX 00 19 34 V01, dài 135 mm
★ 0 • Đã bán 0
Móc treo thanh dụng cụ KNIPEX 00 19 35 3, dài 205 mm
00 19 35 3
Móc treo thanh dụng cụ KNIPEX 00 19 35 3, dài 205 mm
★ 0 • Đã bán 0
Bảng trưng bày treo tường KNIPEX 00 19 34 V02, dài 135 mm
00 19 34 V02
Bảng trưng bày treo tường KNIPEX 00 19 34 V02, dài 135 mm
★ 0 • Đã bán 0
Móc treo thanh dụng cụ, loại dài KNIPEX 00 19 35 1, dài 205 mm
00 19 35 1
Móc treo thanh dụng cụ, loại dài KNIPEX 00 19 35 1, dài 205 mm
★ 0 • Đã bán 0
Móc treo thanh dụng cụ KNIPEX 00 19 35 2, dài 55 mm
00 19 35 2
Móc treo thanh dụng cụ KNIPEX 00 19 35 2, dài 55 mm
★ 0 • Đã bán 0
Hộp đựng tờ rơi cho bảng đục lỗ KNIPEX 00 19 36, dài 45 mm
00 19 36
Hộp đựng tờ rơi cho bảng đục lỗ KNIPEX 00 19 36, dài 45 mm
★ 0 • Đã bán 0
Khoá chốt móc treo KNIPEX 00 19 35 4, dài 40 mm
00 19 35 4
Khoá chốt móc treo KNIPEX 00 19 35 4, dài 40 mm
★ 0 • Đã bán 0

Kệ trưng bày tập hợp 110 mã KNIPEX dùng cho việc sắp xếp, giới thiệu và mang theo dụng cụ. Nhóm chia thành hai hướng sử dụng rõ ràng. Hướng thứ nhất xoay quanh kệ xoay 360 độ KNIPEX 00 19 28, bản không bao gồm kìm. Mã này phục vụ cửa hàng, xưởng dịch vụ và khu vực quầy kỹ thuật. Hướng thứ hai gồm các túi đeo đai và bộ kìm mini KNIPEX với nhiều kích thước.

Các mã này phục vụ thợ cơ khí, kỹ thuật viên cơ điện và đội ngũ bảo trì công nghiệp. Toàn bộ thuộc hàng chính hãng KNIPEX, thương hiệu CHLB Đức. Chiều dài ghi nhận trên các mã trải từ 75mm đến 1280mm. Khoảng kích thước rộng giúp người mua chọn theo lượng dụng cụ cần chứa. Mỗi mã đi kèm mã EAN riêng, thuận tiện khi tra cứu và đặt hàng. Trang này sắp xếp các mã theo nhóm công năng để người xem quét nhanh. Bạn có thể so sánh các biến thể cùng gốc mã, ví dụ 00 19 30 và những hậu tố đi kèm.

Các hậu tố V01, V02, VIT phân biệt từng cấu hình khác nhau trong cùng dòng. Khi cần bố trí điểm bán, kệ xoay gom dụng cụ về một vị trí cố định. Khi cần di chuyển theo ca làm việc, túi đeo đai giữ dụng cụ bên người. Nội dung bên dưới trình bày từng nhóm, kèm liên kết tới trang chi tiết của mã tương ứng. Thông tin đầy đủ nằm ở trang chi tiết, gồm tên đầy đủ, mã EAN và kích thước công bố.

Kệ xoay 360 độ KNIPEX 00 19 28

Mã 00 19 28 đảm nhận vai trò trưng bày và lưu trữ dụng cụ tại một điểm cố định. Bản cung cấp không bao gồm kìm. Kết cấu xoay 360 độ cho phép người dùng tiếp cận dụng cụ từ nhiều phía. Cách bố trí này phù hợp với cửa hàng, xưởng dịch vụ và khu vực quầy kỹ thuật. Mã EAN của kệ là 4003773032083.

Kệ xoay giữ dụng cụ trong tầm với của nhân viên bán hàng và kỹ thuật viên. Người xem quan sát được nhiều vị trí treo chỉ với một thao tác xoay. Cách trưng bày này giúp gom các mã kìm về một khu vực chung. Khi bố trí tại quầy, kệ đóng vai trò điểm tập kết dụng cụ trong ca làm việc. Việc trả dụng cụ về đúng vị trí cũng thuận tiện hơn.

Túi đeo đai và bộ kìm mini KNIPEX

Phần lớn mã trong nhóm thuộc dòng túi đeo đai và bộ kìm mini KNIPEX. Các mã này phục vụ thợ cơ khí, kỹ thuật viên cơ điện và đội ngũ bảo trì công nghiệp. Điểm khác biệt giữa các mã nằm ở kích thước công bố và hậu tố cấu hình. Chiều dài ghi nhận trải rộng, từ loại rất ngắn tới loại trên một mét. Hai phần dưới đây phân theo khoảng chiều dài.

Các mã chiều dài dưới 300mm

Nhóm kích thước nhỏ phù hợp khi người dùng cần mang theo ít dụng cụ bên đai lưng. Khoảng chiều dài ở đây bắt đầu từ 75mm và dừng dưới mốc 300mm. Các mã trong nhóm gồm nhiều biến thể thuộc gốc 00 19 30, 00 19 33 và 00 19 34. Người mua có thể chọn theo con số chiều dài ghi trên tên từng mã.

Ở mức ngắn nhất có 00 19 30 V06 dài 75mm và 00 19 33 dài 90mm. Mức trung gian gồm 00 19 30 25 V01 dài 100mm, 00 19 33 3 dài 125mm, 00 19 30 V09 và 00 19 30 VIT 4 cùng dài 150mm.

Dải 165mm đến 280mm gồm 00 19 31, 00 19 33 4 và 00 19 33 2. Cùng khoảng này còn có 00 19 30 24 dài 210mm, hai mã 212mm là 00 19 34 2 V01 và 00 19 34 2 V02, cùng 00 19 34 1 dài 225mm.

Các mã chiều dài từ 380mm trở lên

Nhóm kích thước lớn hướng tới trường hợp cần chứa nhiều dụng cụ hơn trong một lần mang. Khoảng chiều dài ở đây bắt đầu từ 380mm và kéo lên 1280mm. Các mã chủ yếu thuộc gốc 00 19 30 với nhiều hậu tố khác nhau. Con số chiều dài trên tên mã giúp phân biệt nhanh giữa các biến thể gần nhau.

Ở khoảng 380mm đến 460mm có 00 19 23 V02, 00 19 30 V05, 00 19 30 V02 và 00 19 30 V03. Ba mã cùng dài 400mm gồm 00 19 30 VIT, 00 19 30 VIT 1 và 00 19 30 VIT 3.

Từ 650mm trở lên có 00 19 30 V12, kế đến là hai mã 1000mm gồm 00 19 30 và 00 19 30 V10. Nhóm dài nhất gồm 00 19 30 25 dài 1230mm, 00 19 30 23 và 00 19 30 V11 dài 1250mm, cùng 00 19 30 VIT 5 dài 1280mm.

Cách chọn theo nhu cầu

Bước chọn đầu tiên nên xuất phát từ vị trí sử dụng. Nếu dụng cụ đặt cố định tại quầy, kệ xoay đảm nhận phần trưng bày. Nếu kỹ thuật viên di chuyển liên tục, túi đeo đai giữ dụng cụ theo người. Bước thứ hai dựa trên chiều dài công bố của từng mã. Con số này quyết định lượng dụng cụ có thể sắp xếp trong một lần mang.

Bước thứ ba là đối chiếu hậu tố cấu hình trong cùng gốc mã. Ví dụ, gốc 00 19 30 xuất hiện ở nhiều biến thể V và VIT với kích thước khác nhau. Một số mã chỉ ghi thông tin chính hãng CHLB Đức, như 00 19 32, 00 19 34 2 và 00 19 30 V08. Với các mã này, hãy xem trang chi tiết trước khi đặt.

Ứng dụng tại cửa hàng và xưởng

Tại điểm bán, kệ xoay tạo khu vực trưng bày tập trung cho dụng cụ. Khách hàng quan sát và lấy thử dụng cụ thuận tiện hơn khi kệ xoay được. Tại xưởng dịch vụ, kệ đóng vai trò nơi cất giữ giữa các lần sử dụng. Khu vực quầy kỹ thuật cũng dùng cách bố trí tương tự để giữ trật tự dụng cụ.

Trong công việc bảo trì, túi đeo đai giữ bộ kìm mini bên người thợ. Kỹ thuật viên cơ điện mang theo dụng cụ khi làm việc ngoài vị trí cố định. Các mã ngắn như 00 19 29 LE dài 255mm hoặc 00 19 23 V01 dài 280mm phục vụ nhu cầu gọn nhẹ. Các mã dài hơn dành cho trường hợp cần chứa nhiều dụng cụ.

Xem trang chi tiết từng mã để đối chiếu tên đầy đủ, mã EAN và kích thước. Liên hệ đội ngũ tư vấn nếu bạn cần chọn cấu hình phù hợp cho cửa hàng hoặc xưởng.