Dài 250 mm, hàm mở tới 50 mm, điều chỉnh nhanh bằng cơ chế trượt QuickSet. Răng kẹp tôi cao tần cứng ~61 HRC, tự kẹp chắc trên ống và ốc lục giác. Tay cầm phủ vật liệu đa thành phần, thiết kế thon gọn. Bản lề kiểu hộp tăng độ ổn định khi thao tác lực lớn.
Kìm mỏ quạ Knipex 87 22 250 cải tiến theo công nghệ QuickSet của dòng Knipex Cobra®. Mẫu này dài 250 mm, hàm mở rộng tới 50 mm (tương đương 2 inch đường kính ống hoặc êcu 46 mm). Dùng cơ chế trượt để điều chỉnh nhanh trên chi tiết. Thay vì phải bấm nút từng nấc như truyền thống.
Điểm đặc biệt kìm mỏ quạ này là nằm ở chức năng trượt điều chỉnh bổ sung. Chỉ cần mở hàm kìm hết cỡ, áp phần hàm trên vào chi tiết. Rồi đẩy nhanh tay cầm dưới về phía hàm trên. Cơ cấu chốt bản lề sẽ tự động khóa lại, giúp rút ngắn thời gian thao tác. Khi cần điều chỉnh lại, người dùng chỉ việc nhấn nút QuickSet. Mở hàm ra hoàn toàn để tái kích hoạt cơ chế trượt.
Với 25 nấc chỉnh theo chuẩn DIN ISO 8976, khoảng cách tay cầm luôn được tối ưu sao cho vừa tay dù mở hàm ở mức nào. Điều này giúp thao tác thoải mái, không cần siết chặt quá mức mà vẫn giữ được lực cắn ổn định nhờ cơ chế tự kẹp. Đây là một đặc trưng của dòng Cobra.
![]() |
![]() |
![]() |
| Nhấn nút – mở kìm hoàn toàn | Đặt ngàm – chỉ cần trượt và khép kìm | Chốt bản lề tự khóa ngay khi chịu lực đầu tiên |
Cặp hàm được rèn bằng thép điện hợp kim vanadi, tôi dầu. Sau đó qua nhiều công đoạn xử lý nhiệt để đảm bảo độ cứng và độ dai tối ưu. Bề mặt răng cắn tôi cao tần đạt độ cứng khoảng 61 HRC. Đủ bám chắc ngay cả khi làm việc trên ống thép hoặc chi tiết bị dầu bám. Thiết kế bản lề kiểu hộp (box-joint) tăng độ ổn định. Chống vặn xoắn lệch khi làm việc lực lớn.
Tay cầm phủ lớp vật liệu đa thành phần chống trượt. Thiết kế thon gọn, không chiếm nhiều diện tích khi thao tác ở khu vực hẹp. Tổng trọng lượng 366 g. Đảm bảo đủ đầm tay nhưng không gây mỏi khi thao tác lâu.
Knipex 87 22 250 là lựa chọn tối ưu cho thợ ống nước, thợ điện công nghiệp và các kỹ sư bảo trì cần thao tác nhanh trong môi trường chật hẹp hoặc khó tiếp cận.
Cơ chế trượt QuickSet giúp điều chỉnh chính xác chỉ bằng một thao tác đẩy, không cần bấm nhả từng nấc. Cơ cấu tự kẹp đảm bảo siết chặt mà không cần dùng sức tay quá nhiều.
Bề mặt răng được tôi cảm ứng cho độ cứng cao, duy trì độ bám ổn định ngay cả với chi tiết có độ cứng trung bình (~750 N/mm²) hoặc có vết dầu. Tay cầm đa lớp chống trượt, bản lề hộp chống xoắn, toàn thân tôi dầu theo chuẩn kỹ thuật Đức, là bảo chứng cho độ bền lâu dài trong môi trường làm việc liên tục.
Nếu đang tìm một cây kìm mỏ quạ 10 inch điều chỉnh nhanh, không cần thao tác bấm nút phức tạp, dễ cầm nắm trong không gian hẹp và có độ bền cơ học cao thì Knipex 87 22 250 là một lựa chọn đáng cân nhắc nhờ thiết kế chuẩn mực và khả năng vận hành linh hoạt.
Thiết kế khớp hộp giúp loại bỏ lực nghiêng khi chịu tải, hai cán kềm tự hỗ trợ và ổn định lẫn nhau, tăng tuổi thọ sử dụng.
| Thông số | Knipex 87 21 250 | Knipex 87 21 300 | Knipex 87 22 250 |
|---|---|---|---|
| Mã EAN | 4003773072775 | 4003773078524 | 4003773077794 |
| Chiều dài | 250 mm | 300 mm | 250 mm |
| Khả năng kẹp ống | Ø 50 mm (2") | Ø 70 mm (2 3/4") | Ø 50 mm (2") |
| Khả năng kẹp đai ốc | 46 mm | 60 mm | 46 mm |
| Số nấc chỉnh | 25 | 25 | 25 |
| Tay cầm | Phủ nhựa chống trượt | Phủ nhựa chống trượt | Đa thành phần thon gọn |
| Bề mặt | Xám atrament, đầu đánh bóng | ||
| Khối lượng | 335 g | 530 g | 366 g |
| Tiêu chuẩn | DIN ISO 8976 | DIN ISO 8976 | DIN ISO 8976 |
| Vật liệu | Thép Chrome Vanadium, rèn, tôi dầu | ||
| Độ cứng răng | ~61 HRC | ~61 HRC | ~61 HRC |
| SKU | Hình | Tên sản phẩm & mô tả ngắn |
|---|---|---|
| 87 29 01 |
![]() |
Bộ phụ tùng thay thế KNIPEX 87 29 01, cho kìm mỏ quạ 87 2X 250
Gồm các chi tiết cần thiết để bảo dưỡng kìm mỏ quạ Cobra 87 2X 250 của Knipex. Trọng lượng 23 g, kích thước 75 × 15 mm, duy trì hiệu suất làm việc ổn định cho dụng cụ. Sản phẩm tuân thủ REACH, không chứa SVHC, phù hợp cho nhu cầu thay thế định kỳ trong môi tr…
|
| 87 09 250 V01 |
![]() |
Bộ ngàm nhựa Knipex 87 09 250 V01, gồm 3 cặp cho kìm mỏ quạ Cobra 250 mm
Dành cho dòng kìm mỏ quạ 87 XX 250. Tạo bề mặt kẹp phẳng, che kín răng kìm. Hạn chế trầy xước chi tiết hoàn thiện, lắp đặt nhanh. Kích thước nhỏ gọn, dễ dàng tháo lắp.
|










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||











