Bấm cos ống từ 0,08 đến 16 mm². Nhận cos tự động, không cần chỉnh tay. Cơ cấu nén lục giác, theo chuẩn DIN 46228. Bấm cos đôi đến 2 x 10 mm². Bánh cóc một chiều, ép đủ lực mới mở. Tay cầm gọn, đầu bấm bên hông, thao tác dễ. Thép CrV tôi dầu.
Kìm bấm cos Knipex 97 55 14 dài 180 mm, chuyên để bấm đầu cos ống (wire ferrules) từ 0,08 đến 16 mm². Khác với kìm bấm thủ công dạng kẹp theo từng size, dòng này có cơ chế tự động chỉnh theo tiết diện cos. Không cần thay khuôn, không cần xoay bánh chọn cỡ. Mỗi lần thao tác đều chính xác, đồng đều lực nén, giữ chất lượng bấm ổn định cho lô dây lớn.
Phần đầu bấm cos dạng lục giác (hexagonal compression) theo đúng tiêu chuẩn DIN 46228 phần 1 và 4. Đảm bảo khả năng tiếp xúc điện tốt, không tuột dây trong quá trình sử dụng. Kìm phù hợp dùng trong công nghiệp tủ điện, cơ điện lạnh, cơ khí điện tử hoặc dây điều khiển PLC có tiết diện đa dạng.
Cơ cấu truyền lực tích hợp cơ chế bánh cóc một chiều. Khi bóp tay cầm, người dùng chỉ cần hoàn tất hết hành trình, không cần bấm mạnh nhiều lần. Lực nén được phân bổ đều theo biên dạng khuôn, không lệch tâm. Cơ cấu bánh cóc cũng khóa chốt an toàn: kìm chỉ mở khi lực ép đã đủ theo thông số cài sẵn từ nhà máy. Cơ cấu này có thể mở cưỡng bức khi cần hủy thao tác giữa chừng.
Kìm Knipex 97 55 14 bấm đầu cos đôi (Twin ferrules) đến 2 x 10 mm² hoặc 2 x AWG 8. Đây là điểm đặc biệt mà nhiều dòng bấm tự động không đáp ứng được. Phù hợp cho các hệ thống dây song song, đầu cos phân nhánh hoặc thanh đấu nối nhiều đầu.
Tay cầm đa lớp, thiết kế công thái học, cầm chắc tay. Tổng thể hẹp ngang, nhẹ, dễ thao tác ở những tủ điện có mật độ dây cao. Trọng lượng toàn thân chỉ 445 g. Vật liệu thân bằng thép điện chrome-vanadium tôi dầu, độ cứng cao, chịu được tải lặp nhiều chu kỳ.
Phần đầu bấm bố trí bên hông (lateral access), thuận tiện khi thao tác với dây đã định vị sẵn trong rãnh, máng cáp hoặc khe dẫn dây.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Bấm được cả dây đơn hoặc dây lõi mềm đã bấm sẵn đầu cos hở. Dòng 97 55 14 được nhà sản xuất chứng nhận chất lượng bấm theo UL khi dùng cùng đầu cos Knipex dòng 97 99 330 đến 97 99 399.
| SKU | Hình | Tên sản phẩm & mô tả ngắn |
|---|---|---|
| 97 99 330 |
![]() |
Đầu cos ống có vòng nhựa KNIPEX 97 99 330, 0.5 mm², màu trắng, hộp 200 cái
Đầu cos ống vòng nhựa KNIPEX 97 99 330 dùng cho cáp 0.5 mm², AWG 20, phễu dẫn dây polypropylene chịu nhiệt 105 °C. Đồng E-Cu mạ thiếc dày tối thiểu 3 µm, đạt chuẩn UL. Kích thước L1 14 mm, L2 8 mm, d1 1 mm, d2 2.6 mm, S1 0.15 mm, S2 0.25 mm, màu trắng, hộp 20…
|
| 97 99 337 |
![]() |
Đầu cos ống có vòng nhựa KNIPEX 97 99 337, 10 mm², màu đỏ, hộp 100 cái
Đầu cos ống vòng nhựa KNIPEX 97 99 337, tiết diện cáp 10 mm², cỡ dây AWG 8, màu đỏ, hộp 100 cái. Thân đồng mạ thiếc, vòng loe PP chịu nhiệt 105°C. Kích thước L1 22 mm, L2 12 mm, d1 4.5 mm, d2 7.6 mm, S1 0.2 mm, S2 0.4 mm, vùng ép 12 mm. Đạt chứng nhận UL, nhậ…
|
| 97 99 336 |
![]() |
Đầu cos ống có vòng nhựa KNIPEX 97 99 336, 6 mm², màu vàng, hộp 100 cái
Đầu cos ống vòng nhựa KNIPEX 97 99 336 bảo vệ đầu dây cáp trước khi đấu nối, tiết diện 6 mm² (AWG 10), màu vàng, hộp 100 cái. Phễu polypropylene chịu nhiệt 105°C, thân đồng mạ thiếc dày tối thiểu 3 µm. Kích thước L1 20 mm, L2 12 mm, d1 3.5 mm, d2 6.3 mm. Đạt…
|
| 97 99 338 |
![]() |
Đầu cos ống có vòng nhựa KNIPEX 97 99 338, 16 mm², màu xanh dương, hộp 100 cái
Đầu cos ống vòng nhựa KNIPEX 97 99 338, cáp 16 mm², AWG 6, màu xanh dương, hộp 100 cái. Phễu dẫn dây nhựa PP chịu nhiệt 105 °C, thân đồng mạ thiếc dày tối thiểu 3 µm. Kích thước L1 24 mm, L2 12 mm, d1 5.8 mm, d2 8.8 mm, S1 0.2 mm, S2 0.4 mm. Đạt chứng nhận UL.
|
| 97 99 339 |
![]() |
Đầu cos ống có vòng nhựa KNIPEX 97 99 339, 25 mm², màu vàng, hộp 50 cái
Đầu cos ống KNIPEX 97 99 339, vòng nhựa vàng, cỡ 25 mm², hộp 50 cái, bọc đầu cáp trước đấu nối. Vòng loe polypropylene chịu nhiệt 105 °C, đồng E-Cu mạ thiếc điện phân tối thiểu 3 µm, đạt chuẩn UL, tương ứng AWG 4, L1 30 mm, L2 16 mm, d1 7.3 mm, d2 11.2 mm, S1…
|
| 97 99 335 |
![]() |
Đầu cos ống có vòng nhựa KNIPEX 97 99 335, 4 mm², màu xám, hộp 200 cái
Đầu cos ống vòng nhựa KNIPEX 97 99 335, bấm dây cáp tiết diện 4 mm² (AWG 12), hộp 200 cái màu xám. Thân đồng mạ thiếc, phễu polypropylene chịu nhiệt 105°C, đạt chuẩn UL. Kích thước: L1 17 mm, L2 10 mm, d1 2.8 mm, d2 4.8 mm, S1 0.2 mm, S2 0.3 mm, vùng ép dài 1…
|
| 97 99 334 |
![]() |
Đầu cos pin rỗng 2.5 mm² KNIPEX 97 99 334 xanh dương, 200 chiếc
Đầu cos ống vòng nhựa KNIPEX 97 99 334, bọc đầu dây cáp 2.5 mm² (AWG 14), cố định lõi trước khi đấu nối. Phễu nhựa polypropylene chịu nhiệt 105°C; thân đồng E-Cu mạ thiếc dày tối thiểu 3 µm, đạt chuẩn UL. Kích thước L1 14mm, L2 8mm, d1 2.2mm, d2 4.2mm, S1 0.1…
|
| 97 99 333 |
![]() |
Đầu cos ống có vòng nhựa KNIPEX 97 99 333, 1.5 mm², màu đen, hộp 200 cái
Đầu cos ống vòng nhựa KNIPEX 97 99 333 dùng cho cáp 1.5 mm² (AWG 16), hộp 200 cái màu đen, phễu nhựa polypropylene chịu nhiệt 105 °C. Thân đồng mạ thiếc dày tối thiểu 3 µm; kích thước L1 14 mm, L2 8 mm, d1 1.7 mm, d2 3.5 mm, S1 0.15 mm, S2 0.25 mm, vùng ép 8…
|
| 97 99 332 |
![]() |
Đầu cos pin rỗng 1 mm² KNIPEX 97 99 332 màu đỏ, 200 chiếc
Đầu cos ống vòng nhựa KNIPEX 97 99 332, dùng cho cáp 1 mm² (AWG 18), màu đỏ, hộp 200 cái. Thân đồng mạ thiếc, phễu dẫn hướng polypropylene chịu nhiệt 105°C, chuẩn UL. Kích thước L1 14mm, L2 8mm, d1 1.4mm, d2 3mm, S1 0.15mm, S2 0.25mm, vùng ép 8mm.
|
| 97 99 331 |
![]() |
Đầu cos ống có vòng nhựa KNIPEX 97 99 331, 0.75 mm², màu xám, hộp 200 cái
Đầu cos ống vòng nhựa KNIPEX 97 99 331, dùng cho cáp 0.75 mm², cỡ dây AWG 18, hộp 200 cái, màu xám. Phễu nhựa PP chịu nhiệt 105 °C, thân đồng mạ thiếc dày tối thiểu 3 µm, kích thước L1 14 mm, L2 8 mm, vùng ép 8 mm. Đạt chứng nhận UL, nhập khẩu CHLB Đức.
|










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||












