Vali đồ nghề Robust26 Move 00 21 33 LE đáp ứng nhu cầu di chuyển thường xuyên. Thích hợp với kỹ thuật viên, thợ bảo trì và cơ khí. Vali trống, không kèm dụng cụ, có thể tích 26,4 lít, tải trọng tối đa 25 kg. Vật liệu polypropylene chịu va đập giúp vali chống bụi, chống nước. Hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ từ -30°C đến +80°C.
![]() |
![]() |
Cách bố trí bên trong vali đồ nghề 80 vị trí sắp xếp, gồm 19 túi dụng cụ và 61 vòng giữ. Ngăn đáy có khóa an toàn và chia linh hoạt nhờ bộ chia nhôm. Bảng ngăn bằng nhựa PP hai lớp chống bám bẩn, kèm theo ngăn tài liệu riêng biệt, hỗ trợ quản lý dụng cụ gọn gàng và ngăn nắp.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Van xả áp suất kèm bảng tên để ghi nhãn cá nhân hóa | Ngăn đựng tài liệu | Mấu khóa ngoài bảo vệ (khóa không kèm theo) | Thanh nhôm phân chia độc lập cho khoang đáy |
Để tiện lợi hơn trong công việc, Robust26 Move trang bị bánh xe dễ lăn và tay kéo telescopic bền chắc, kết hợp cùng tay cầm hai thành phần công thái học. Nhờ đó, việc vận chuyển trở nên nhẹ nhàng, phù hợp khi di chuyển liên tục giữa nhiều địa điểm làm việc.
Vali cũng tích hợp van cân bằng áp suất, duy trì độ kín khít trong quá trình di chuyển bằng đường hàng không.
Chống bụi, chống nước, chịu nhiệt -30°C đến +80°C, ngăn đáy khóa an toàn chia bằng nhôm, ngăn tài liệu, bảng ngăn nhựa PP hai lớp, van cân bằng áp suất, tay cầm công thái học, bánh xe và tay kéo telescopic. Cả hai đều dùng vỏ polypropylene chịu va đập, chống bụi, chống nước và chịu nhiệt. Điểm khác biệt chính nằm ở khả năng chứa và tải trọng mà người dùng cần.
| Tiêu chí | Robust26 Move | Robust45 Move |
|---|---|---|
| Knipex 00 21 33 LE | Knipex 00 21 37 LE | |
| Thể tích | 26,4 lít | 45 lít |
| Tải trọng tối đa | 25 kg | 35 kg |
| Số vị trí bố trí | 80 (19 túi + 61 vòng) | 147 vị trí |
| Khối lượng | 7 kg | 9,94 kg |
| Kích thước ngoài | 550 × 350 × 225 mm | 609 × 428 × 263 mm |
| Vật liệu | Polypropylene chịu va đập | |
Robust26 Move hướng đến tính gọn nhẹ, dễ mang theo, phù hợp công việc cần di chuyển linh hoạt với lượng dụng cụ vừa phải. Robust45 Move có thể tích và tải trọng lớn hơn, bố trí nhiều vị trí hơn, phù hợp cho kỹ thuật viên cần mang theo bộ dụng cụ đầy đủ.
Để đảm bảo việc sử dụng lâu dài, các vali dòng Robust có sẵn phụ tùng thay thế. Các chi tiết này bao gồm bánh xe, tay cầm, bản lề, chốt khóa và vách ngăn. Người dùng có thể thay thế khi hao mòn hoặc hỏng hóc mà không cần đổi cả vali. Dưới đây là bảng tổng hợp phụ tùng thay thế cho từng mã vali:
| Vali áp dụng | Mã phụ tùng | Mô tả | Số lượng | EAN |
|---|---|---|---|---|
| 00 21 3X / 00 21 42 | 00 21 99 V14 | Bộ vách ngăn thay thế | 3 cái | 4003773087410 |
| 00 21 3X | 00 21 99 V30 | Khóa chốt nghiêng phía trước | 2 cái | 4003773084761 |
| 00 21 3X | 00 21 99 V32 | Tay cầm thay thế | 1 cái | 4003773084785 |
| 00 21 37 | 00 21 99 V36 | Bánh xe thay thế | 2 cái | 4003773084822 |
| 00 21 3X | 00 21 99 V37 | Chốt xoay thay thế | 2 cái | 4003773086062 |
| 00 21 3X | 00 21 99 V38 | Bản lề thay thế | 2 cái | 4003773086338 |
| 00 21 3X | 00 21 99 V39 | Kẹp gắn bảng dụng cụ | 2 cái | 4003773086345 |
| 00 21 3X | 00 21 99 V40 | Khóa gắn bảng dụng cụ | 2 cái | 4003773086352 |
Theo bảng trên, mỗi mã hàng sẽ có giá riêng, bạn chỉ mua khi thực sự cần thiết.
| SKU | Hình | Tên sản phẩm & mô tả ngắn |
|---|---|---|
| 00 21 99 V30 |
![]() |
Bộ dụng cụ KNIPEX 00 21 99 V30, chính hãng CHLB Đức
Bộ KNIPEX 00 21 99 V30 là khóa chốt lật phía trước thay thế, dùng cho dòng 00 21 3X, gồm 2 chiếc/bộ, nặng 94 g, nhập khẩu CHLB Đức, không áp dụng tiêu chuẩn RoHS, phục vụ sửa chữa, bảo trì dụng cụ tương ứng, bảo hành theo chính sách hãng.
|
| 00 21 99 V36 |
![]() |
Bộ dụng cụ KNIPEX 00 21 99 V36, chính hãng CHLB Đức
Bộ bánh xe thay thế KNIPEX 00 21 99 V36, phụ tùng cho model 00 21 37, gồm 2 chiếc mỗi bộ, trọng lượng 62 g, nhập khẩu từ CHLB Đức. Phù hợp bảo trì, sửa chữa khi cần thay bánh xe. Bảo hành theo chính sách hiện hành.
|
| 00 21 99 V32 |
![]() |
Bộ dụng cụ KNIPEX 00 21 99 V32, chính hãng CHLB Đức
Tay cầm thay thế KNIPEX 00 21 99 V32, phụ tùng dùng cho dòng kìm mã 00 21 3X, trọng lượng 103 g. Phù hợp thay thế tay cầm bị hỏng để tiếp tục sử dụng dụng cụ chính. Hàng nhập khẩu từ CHLB Đức, không thuộc diện áp dụng RoHS, bảo hành theo chính sách hiện hành.
|
| 00 21 99 V37 |
![]() |
Bộ dụng cụ KNIPEX 00 21 99 V37, chính hãng CHLB Đức
Khớp xoay thay thế KNIPEX 00 21 99 V37, phụ tùng cho dòng 00 21 3X, gồm 2 chiếc/bộ. Sản phẩm nhập khẩu CHLB Đức, trọng lượng 34 g, không áp dụng tiêu chuẩn RoHS. Linh kiện thay thế phục vụ bảo trì, sửa chữa dụng cụ KNIPEX tương thích, bảo hành theo chính sách…
|
| 00 21 99 V38 |
![]() |
Bộ dụng cụ KNIPEX 00 21 99 V38, chính hãng CHLB Đức
Bộ bản lề thay thế KNIPEX 00 21 99 V38, phụ tùng dùng cho dòng kìm 00 21 3X, gồm 2 chiếc mỗi bộ, nhập khẩu từ CHLB Đức, trọng lượng 21 g, không áp dụng tiêu chuẩn RoHS. Phù hợp bảo trì, sửa chữa khi bản lề kìm gốc hư hỏng hoặc mòn. Được bảo hành theo chính sá…
|
| 00 21 99 V39 |
![]() |
Bảng gài dụng cụ KNIPEX 00 21 99 V39 Spare clip for for 00 21 3X (2x)
Kẹp thay thế KNIPEX 00 21 99 V39 dùng cho bảng gài dụng cụ mã 00 21 3X, bộ gồm 2 chiếc, trọng lượng 15 g, nhập khẩu từ CHLB Đức. Phụ tùng thay thế, phù hợp bổ sung hoặc thay kẹp cho bảng gài tương ứng. Bảo hành theo chính sách hiện hành.
|
| 00 21 99 V40 |
![]() |
Bảng gài dụng cụ KNIPEX 00 21 99 V40 Spare fastener for 00 21 3X (2x)
Bảng gài dụng cụ KNIPEX 00 21 99 V40 Spare fastener for 00 21 3X (2x) là phụ tùng thay thế dùng cho bảng gài dụng cụ mã 00 21 3X, gồm 2 chi tiết trong một bộ. Sản phẩm có trọng lượng 18 g, nhập khẩu từ CHLB Đức, chế độ bảo hành áp dụng theo chính sách hiện hà…
|
| 00 21 99 V14 |
![]() |
Bộ dụng cụ KNIPEX 00 21 99 V14, chính hãng CHLB Đức
Vách ngăn thay thế KNIPEX 00 21 99 V14, bộ 3 chiếc, dùng cho dòng 00 21 3X/00 21 42, phụ tùng chính hãng CHLB Đức. Trọng lượng 330 g, không thuộc diện áp dụng tiêu chuẩn RoHS, nhập khẩu trực tiếp từ CHLB Đức, bảo hành theo chính sách hiện hành.
|




















| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||






